Giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm hàng sẵn tại kho TP.HCM

Nhóm sản phẩm: THÉP TẤM

Giá thép tấm S45C dày 6mm x 1500mm x 6000mm hiện dao động từ 8.054.100 VNĐ đến 10.600.000 VNĐ/tấm (tương đương khoảng 19.000 – 25.000 VNĐ/kg tùy theo đơn vị cung cấp, xuất xứ và số lượng).

Thông số và chi tiết giá

  • Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 423.9 kg/tấm (tính theo công thức khối lượng riêng thép 7.850 kg/m³).
  • Đơn giá theo kg:
    • Hàng thông dụng (Trung Quốc): Khoảng 19.000 – 21.000 VNĐ/kg.
    • Hàng cao cấp hơn (Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan): Khoảng 21.000 – 25.500 VNĐ/kg.

I. Báo giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm

Báo giá thép tấm S45C dày 6mm x 1500mm x 6000mm tại kho TP.HCM hiện dao động trong khoảng 8.054.000 VNĐ đến 10.809.000 VNĐ/tấm (Giá thép tính theo khối lượng thực tế từ 19.000 VNĐ đến 25.500 VNĐ/kg, tùy thuộc vào nguồn gốc xuất xứ và khối lượng đặt hàng tổng thể).

Dưới đây là chi tiết barem kích thước, trọng lượng kỹ thuật và bảng tính giá thành nguyên tấm khổ lớn để bạn tham khảo:

Bảng quy cách và báo giá thép tấm S45C 6mm x 1500mm x 6000mm

Thông số kĩ thuật

Quy cách cấu tạo

Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)

Thành tiền tạm tính / Tấm lớn (VNĐ)

Độ dày

6 mm (6 ly)

Khổ rộng

1.500 mm

Chiều dài

6.000 mm

Trọng lượng chuẩn

423,90 kg / tấm

Hàng Trung Quốc

Phôi cán nóng phẳng mịn

19.000 – 21.000

8.054.000 – 8.901.000

Hàng Hàn Quốc / Đài Loan

Thớ thép đều, đầy đủ CO/CQ

21.500 – 23.000

9.113.000 – 9.749.000

Hàng Nhật Bản (JIS G4051)

Cao cấp, chuyên chế tạo khuôn

23.500 – 25.500

9.961.000 – 10.809.000

Đánh giá kỹ thuật phôi nguyên khổ 1500x6000mm

  • Ưu điểm khi mua nguyên tấm: Khác với việc cắt hạ khổ (như tấm 3550mm trước đó), khi lấy nguyên tấm tiêu chuẩn 1500x6000mm, bạn sẽ được áp dụng đơn giá tốt nhất cận sàn từ nhà máy do tổng kho không phải chịu hao hụt phôi cắt dư.
  • Ứng dụng gia công: Với khổ lớn và độ dày 6mm, phôi này rất tối ưu cho các xưởng cơ khí sử dụng máy cắt Laser Fiber CNC để sắp xếp (nesting) được nhiều chi tiết bản mã cường độ cao, đĩa xích, khuôn dập hoặc mặt bàn máy gá tải trọng nặng giúp tiết kiệm tối đa hao hụt vật tư.

Chính sách thương mại tại tổng kho TP.HCM

  • Thuế VAT: Lưu ý mức giá trên là giá xuất xưởng trực tiếp và chưa bao gồm 10% thuế VAT.
  • Hỗ trợ cẩu bốc: Tổng kho hỗ trợ cẩu hàng lên phương tiện vận chuyển của khách miễn phí tại bãi bốc.

Giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm hàng sẵn tại kho TP.HCM

Giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm hàng sẵn tại kho TP.HCM

II. Thông tin thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm

Dưới đây là tổng hợp đầy đủ thông tin kỹ thuật, đặc tính vật lý, cơ lý và các tiêu chuẩn công nghiệp áp dụng cho sản phẩm thép tấm S45C dày 6mm x 1500mm x 6000mm:

Thông số kỹ thuật & Quy cách cấu tạo

  • Mác thép: S45C (Theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản). Các mác tương đương bao gồm C45 (Tiêu chuẩn Châu Âu EN 10083) hoặc 1045 (Tiêu chuẩn Mỹ AISI).
  • Độ dày: 6 mm (6 ly).
  • Chiều rộng: 1.500 mm (1,5 mét).
  • Chiều dài: 6.000 mm (6 mét).Đây là kích thước nguyên tấm tiêu chuẩn (Master Plate) phổ biến nhất được nhập khẩu nguyên chiếc.
  • Trạng thái bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), bề mặt phẳng mịn nguyên bản từ nhà máy, có lớp oxit sắt màu xanh đen hoặc xám đặc trưng giúp bảo vệ phôi trong quá trình lưu kho.

Trọng lượng tiêu chuẩn

  • Trọng lượng thực tế: 423,90 kg / tấm.

Thành phần hóa học & Đặc tính cơ lý

Thép S45C là dòng thép carbon trung bình có độ bền kéo cao, kết hợp hài hòa giữa độ cứng dẻo tự nhiên và khả năng đáp ứng xử lý nhiệt luyện vượt trội so với các loại thép mềm thông thường (như SS400 hoặc A36).

  • Thành phần hóa học chính:
    • Carbon (C): 0.42% – 0.48% (quyết định độ cứng bề mặt).
    • Silicon (Si): 0.15% – 0.35%.
    • Manganese (Mn): 0.60% – 0.90% (tăng cường độ bền kéo và khả năng chịu lực xung kích).
    • Phosphorus (P) & Sulfur (S): ≤ 0.030% (tạp chất được kiểm soát nghiêm ngặt giúp mạch cắt phẳng mượt).
  • Đặc tính cơ lý:
    • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 570 MPa.
    • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 340 MPa.
    • Độ cứng tự nhiên (khi chưa nhiệt luyện): 160 – 210 HB (~15 - 20 HRC).
    • Khả năng thay đổi nhiệt: Rất nhạy với tôi dầu hoặc tôi nước. Sau khi tôi và ram, độ cứng bề mặt chi tiết có thể đạt tới 45 – 55 HRC, giúp tối ưu hóa khả năng chống mài mòn ma sát cực tốt.

Ứng dụng công nghiệp phổ biến

Khổ tấm lớn 1500x6000mm với độ dày 6mm cực kỳ lý tưởng cho việc lập trình sơ đồ cắt (nesting) tối ưu vật tư trên máy cắt CNC Laser Fiber hoặc Plasma:

  • Cơ khí chế tạo: Gia công đĩa xích, bánh răng truyền động tải trung bình, các loại dao cắt công nghiệp, lưỡi xới, chi tiết máy chịu mài mòn.
  • Chế tạo khuôn mẫu: Dùng làm vỏ khuôn (mold base), các tấm gá nền, tấm đệm kết cấu vững chắc trong hệ thống khuôn dập hoặc khuôn ép nhựa.
  • Kết cấu bệ máy: Làm mặt bàn thao tác máy CNC, tấm lót chân đế máy công cụ cường độ cao, hoặc bản mã chịu lực ép dập lớn trong kết cấu thép nhà xưởng.

III. Thông tin đơn vị cung cấp thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm hàng sẵn tại kho TP HCM

Thông tin về các đơn vị cung cấp thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx6000mm luôn có sẵn tại kho TP.HCM tập trung tại Thủ Đức TP HCM.

Năng lực hỗ trợ kỹ thuật ALPHA STEEL tại tổng kho TP.HCM

Khi mua hàng tại ALPHA STEEL sẽ cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật bao gồm:

  • Gia công xả băng / Cắt lẻ: Hỗ trợ cắt Laser hoặc cắt CNC Plasma định hình bản mã, mặt bích trực tiếp từ tấm nguyên khổ 1500mm x 6000mm theo bản vẽ kỹ thuật của bạn.
  • Hồ sơ pháp lý: Toàn bộ sản phẩm xuất kho đều được cấp kèm bản sao chứng chỉ chất lượng nhà máy (CO/CQ) chứng minh đúng mác thép S45C (hàm lượng Carbon ~0.45%), tránh tình trạng bị trộn hàng thép mềm SS400.

Công ty TNHH Alpha Steel

  • Địa chỉ kho: Số 5 Đường 13, Khu chế xuất Linh Trung, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
  • Đặc điểm kho: Tổng kho chuyên các dòng thép đặc chủng, thép chế tạo (S45C, S50C, SKD11). Hàng cán nóng lưu kho số lượng lớn, hỗ trợ xả cuộn cán phẳng và cấp đúng khổ quy cách 1500mm x 6000mm bạn yêu cầu.
  • Thông tin liên hệ: Zalo / Hotline: 0937 682 789

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999