Giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx3550mm hàng sẵn tại kho TP.HCM
Giá thép tấm S45C dày 6mm, kích thước 1500mm x 3550mm dao động khoảng 4.800.000 đến 6.300.000 VNĐ/tấm tùy thuộc vào xuất xứ và đơn vị cung cấp.
Chi tiết tính toán chi phí
- Trọng lượng ước tính: Tấm thép nặng khoảng 250,8 kg (tính theo công thức thể tích nhân với trọng lượng riêng của thép là 7.850 kg/m³).
- Đơn giá thị trường: Dao động từ 19.000 đến 25.000 VNĐ/kg (hàng Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc). Bạn có thể tham khảo chi tiết báo giá cập nhật tại ALPHA
I. Báo giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx3550mm
Báo giá thép tấm S45C dày 6mm x 1500mm x 3550mm dao động trong khoảng 4.765.000 VNĐ đến 6.270.000 VNĐ/tấm (Đơn giá thép tính theo cân nặng phổ biến từ 19.000 VNĐ – 25.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào xuất xứ sản phẩm và khối lượng đơn hàng tổng thể).
Dưới đây là chi tiết barem kích thước, trọng lượng và bảng tính chi phí tham khảo:
Bảng thông số và báo giá tấm S45C quy cách 6mm x 1500mm x 3550mm
|
Thông số kĩ thuật |
Quy cách chi tiết |
Đơn giá thép tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
Độ dày |
6 mm (6 ly) |
— |
— |
|
Khổ rộng |
1.500 mm |
— |
— |
|
Chiều dài |
3.550 mm |
— |
— |
|
Trọng lượng |
250,81 kg / tấm |
— |
— |
|
Hàng Trung Quốc |
Mới 100%, bề mặt phẳng |
19.000 – 21.000 |
4.765.000 – 5.267.000 |
|
Hàng Nhật Bản / Hàn Quốc |
Chuẩn tiêu chuẩn JIS G4051, thớ thép đồng nhất |
22.000 – 25.000 |
5.518.000 – 6.270.000 |
Đánh giá kỹ thuật và Xu hướng vật liệu
- Lợi thế mác thép: Với độ dày 6mm kết hợp mác thép carbon trung bình S45C, phôi tấm này có độ cứng tự nhiên tốt (~23 HRC), lý tưởng để làm đồ gá máy, đồ gá tải trọng nặng, hoặc cắt bản mã dập cường độ cao. Khi đem đi nhiệt luyện (tôi/ram), đường cắt bằng Laser Fiber sẽ không bị xốp và đạt độ mượt mong muốn.
- Lưu ý về quy cách: Khổ dài 3550mm thường là khổ được xả băng cắt ngắn từ cuộn lớn hoặc cắt từ tấm nguyên khổ lớn (1500x6000mm). Bạn nên ưu tiên liên hệ các tổng kho cơ khí có máy xả cuộn chuyên dụng tại TP.HCM như Đại Phúc Vinh hoặc Alpha Steel để lấy được phôi phẳng, đúng dung sai chuẩn ISO.
Lưu ý về các chi phí phụ thuộc
- Thuế VAT: Đơn giá trên là giá xuất xưởng tại kho và chưa bao gồm 10% VAT.
- Phí gia công: Nếu bạn yêu cầu cắt CNC Plasma hoặc Laser theo biên dạng bản vẽ chi tiết từ khổ 1500x3550mm này, nhà máy sẽ tính thêm phụ phí công cắt trên mỗi mét tới.
Giá thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx3550mm hàng sẵn tại kho TP.HCM

II. Thông tin thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx3550mm
Dưới đây là tổng hợp đầy đủ thông tin kỹ thuật, đặc tính vật lý, cơ lý và ứng dụng của sản phẩm thép tấm S45C dày 6mm x 1500mm x 3550mm:
Thông số kỹ thuật & Quy cách cấu tạo
- Mác thép: S45C (Theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản). Các mác thép tương đương bao gồm C45 (Tiêu chuẩn Châu Âu EN 10083) hoặc 1045 (Tiêu chuẩn Mỹ AISI).
- Độ dày: 6 mm (6 ly).
- Chiều rộng: 1.500 mm (1,5 mét).
- Chiều dài: 3.550 mm (3,55 mét).
- Nguồn gốc phôi: Thường là khổ thép được xả cuộn cán nóng hoặc cắt CNC chính xác từ tấm nguyên khổ lớn gốc (1500mm x 6000mm).
- Trạng thái bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), bề mặt phẳng mịn, không rạn nứt, có màu xanh đen hoặc xám tự nhiên của oxit sắt.
Trọng lượng tiêu chuẩn
- Trọng lượng thực tế: 250,81 kg / tấm.
Thành phần hóa học & Đặc tính cơ lý
Thép S45C thuộc nhóm thép carbon kết cấu chất lượng cao với hàm lượng carbon vừa phải, đảm bảo sự cân bằng tối ưu giữa độ bền, độ dẻo và khả năng chịu mài mòn cực tốt sau nhiệt luyện.
- Thành phần hóa học chính:
- Carbon (C): 0.42% – 0.48% (quy định độ cứng và độ bền kéo).
- Silicon (Si): 0.15% – 0.35%.
- Manganese (Mn): 0.60% – 0.90% (tăng tính chịu lực lực xung kích).
- Phosphorus (P) & Sulfur (S): ≤ 0.030% (kiểm soát tạp chất giúp đường cắt laser/plasma không bị rỗ).
- Đặc tính cơ lý:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 570 MPa.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 340 MPa.
- Độ giãn dài (Elongation): ≥ 17%.
- Độ cứng tự nhiên (khi chưa nhiệt luyện): 160 – 210 HB.
- Khả năng thay đổi nhiệt: Rất nhạy với xử lý nhiệt (tôi dầu hoặc tôi nước + ram) giúp nâng độ cứng bề mặt làm việc lên 45 – 55 HRC mà lõi thép vẫn giữ được độ dai chống gãy.
Ứng dụng công nghiệp phổ biến
Với độ dày 6mm – mức dải dày lý tưởng cho các chi tiết chịu lực kết cấu trung bình trong chế tạo máy – khổ phôi này chuyên dùng để gia công:
- Chi tiết máy & Cơ khí chính xác: Làm đĩa xích, bánh răng truyền động, các loại dao cắt công nghiệp, đồ gá (jig) gá tải trọng nặng.
- Khuôn mẫu: Làm vỏ khuôn, tấm đệm khuôn, hoặc các linh kiện khuôn mẫu dập đơn giản không yêu cầu tính đánh bóng quá cao như thép S50C hay SKD11.
- Đồ gá & Kết cấu bệ máy: Làm mặt bàn thao tác máy CNC, tấm lót chân đế máy, bản mã cường độ cao chịu lực ép dập lớn trong nhà xưởng.
III. Thông tin đơn vị cung cấp thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx3550mm hàng sẵn tại kho TP HCM
Thông tin về các đơn vị cung cấp thép tấm S45C dày 6mmx1500mmx3550mm luôn có sẵn tại kho TP.HCM tập trung tại Thủ Đức TP HCM.
Năng lực hỗ trợ kỹ thuật ALPHA STEEL tại tổng kho TP.HCM
Khi mua hàng tại ALPHA STEEL sẽ cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật bao gồm:
- Gia công xả băng / Cắt lẻ: Hỗ trợ cắt Laser hoặc cắt CNC Plasma định hình bản mã, mặt bích trực tiếp từ tấm nguyên khổ 1500mm x 3550mm theo bản vẽ kỹ thuật của bạn.
- Hồ sơ pháp lý: Toàn bộ sản phẩm xuất kho đều được cấp kèm bản sao chứng chỉ chất lượng nhà máy (CO/CQ) chứng minh đúng mác thép S45C (hàm lượng Carbon ~0.45%), tránh tình trạng bị trộn hàng thép mềm SS400.
Công ty TNHH Alpha Steel
- Địa chỉ kho: Số 5 Đường 13, Khu chế xuất Linh Trung, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
- Đặc điểm kho: Tổng kho chuyên các dòng thép đặc chủng, thép chế tạo (S45C, S50C, SKD11). Hàng cán nóng lưu kho số lượng lớn, hỗ trợ xả cuộn cán phẳng và cấp đúng khổ quy cách 1500mm x 3550mm bạn yêu cầu.
- Thông tin liên hệ: Zalo / Hotline: 0937 682 789