Giá thép tấm S45C dày 1.6mmx1250mmx2500mm hàng sẵn tại kho TP.HCM
Giá thép tấm S45C dày 1.6mm x 1250mm x 2500mm tại kho TP.HCM dao động từ 15.200 VNĐ đến 25.500 VNĐ/kg, tương đương khoảng 596.600 VNĐ đến 1.000.875 VNĐ/tấm.
Thông số và Chi tiết
- Quy cách: Dày 2mm, Rộng 1250mm, Dài 2500mm.
- Trọng lượng: Khoảng 39,25 kg/tấm (tính theo công thức d × R × D × 7850).
- Mác thép: S45C / C45 (thép carbon trung bình).
- Tình trạng: Hàng sẵn tại các kho thép lớn tại TP.HCM (như Alpha Steel hoặc Đại Phúc Vinh).
I. Báo giá thép tấm S45C dày 1.6mmx1250mmx2500mm
Báo giá thép tấm S45C dày 1.6mm x 1250mm x 2500mm tại kho TP.HCM hiện dao động trong khoảng từ 596.600 VNĐ đến 1.000.875 VNĐ/tấm. Đơn giá thép tính theo khối lượng thực tế dao động từ 15.200 VNĐ đến 25.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào số lượng đặt hàng và xuất xứ phôi thép.
Dưới đây là chi tiết thông số kích thước, trọng lượng barem kỹ thuật và bảng chi phí tạm tính nguyên tấm:
Bảng quy cách và báo giá chi tiết (Khổ tiêu chuẩn 1250x2500mm)
|
Thông số kĩ thuật |
Quy cách cấu tạo chi tiết |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền tạm tính / Tấm (VNĐ) |
|
Độ dày |
1.6 mm (1.6 ly) |
— |
— |
|
Khổ rộng |
1.250 mm |
— |
— |
|
Chiều dài |
2.500 mm |
— |
— |
|
Trọng lượng chuẩn |
39,25 kg / tấm |
— |
— |
|
Hàng Trung Quốc |
Phôi phẳng, cán nóng mịn |
15.200 – 21.000 |
596.600 – 824.000 |
|
Hàng Nhật / Hàn / Đài Loan |
Đầy đủ CO/CQ, cơ tính đồng đều |
22.000 – 25.500 |
863.000 – 1.000.875 |
Lưu ý: Công thức tính trọng lượng tấm: 1.6 × 1.25 × 2.5 × 7.85 = 39,25 kg. Đơn giá trên thường áp dụng xuất xưởng tại tổng kho và chưa bao gồm 10% thuế VAT.
Đánh giá kỹ thuật phôi mỏng 1.6ly (1250x2500mm)
- Tình trạng cung ứng tại kho: Giống như dải độ dày 2mm, dòng thép carbon kết cấu mác S45C (hoặc C45) ở độ dày mỏng 1.6mm thường ít khi lưu kho sẵn dạng tấm rời tiêu chuẩn 1250x2500mm. Hàng chủ yếu nằm ở dạng thép cuộn S45C nguyên bản. Khi có đơn đặt hàng, các nhà máy hoặc tổng kho lớn như Công ty TNHH Alpha Steel (tại KCX Linh Trung, Thủ Đức) sẽ đưa cuộn phôi lên máy xả phẳng, cán mượt và chặt quy cách kích thước theo yêu cầu.
- Đặc tính gia công: Phôi mỏng 1.6mm mác S45C có hàm lượng carbon khoảng 0.45%, mang lại độ bền cơ học cao hơn nhiều so với thép dập thông thường (SPCC, SS400). Phôi này cực kỳ phù hợp để đưa vào máy cắt Laser Fiber CNC để đột dập các chi tiết nhỏ, long đền chịu lực, đĩa gá đệm cơ khí hoặc tấm lót bảo vệ máng trượt.
- Lưu ý biến dạng nhiệt: Do phôi khá mỏng (1.6 ly), khi chịu tác động từ tia cắt nhiệt Laser hoặc Plasma, kỹ sư vận hành máy cần chú ý thiết lập bước cắt nhảy (stitch-cut) linh hoạt để tránh tản nhiệt không kịp gây vặn, vênh bề mặt phôi tấm.
Giá thép tấm S45C dày 1.6mmx1250mmx2500mm hàng sẵn tại kho TP.HCM

II. Thông tin thép tấm S45C dày 1.6mmx1250mmx2500mm
Dưới đây là tổng hợp đầy đủ thông tin kỹ thuật, đặc tính vật lý, cơ lý và các lưu ý công nghiệp đặc thù khi gia công sản phẩm thép tấm S45C dày 1.6mm x 1250mm x 2500mm:
Thông số kỹ thuật & Quy cách cấu tạo
- Mác thép: S45C (Theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản) hoặc C45 (Theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10083).
- Độ dày: 1.6 mm (1.6 ly). Đây là phân khúc dải độ dày cực mỏng đối với nhóm thép cán nóng carbon trung bình.
- Chiều rộng: 1.250 mm (1,25 mét).
- Chiều dài: 2.500 mm (2,5 mét).
- Dạng cung ứng thương mại: Phổ biến nhất dưới dạng thép cuộn (Coil) được đưa vào máy xả phẳng, cán mịn rồi chặt định hình theo khổ tấm tiêu chuẩn do tính chất phôi mỏng dễ bị biến dạng nếu lưu kho dạng tấm rời lâu ngày.
Trọng lượng tiêu chuẩn
- Trọng lượng thực tế: 39,25 kg / tấm.
Thành phần hóa học & Đặc tính cơ lý
Mặc dù mỏng chỉ 1.6mm, thép S45C vẫn sở hữu cấu trúc nền carbon giúp đạt giới hạn bền kéo vượt trội so với các loại tôn mỏng thương mại thông thường (như tôn kẽm, thép cán nguội SPCC hay thép kết cấu SS400).
- Thành phần hóa học chính:
- Carbon (C): 0.42% – 0.48% (hàm lượng carbon quyết định độ cứng).
- Silicon (Si): 0.15% – 0.35%.
- Manganese (Mn): 0.60% – 0.90% (nâng cao độ dẻo dai cơ học và chịu xung lực).
- Phosphorus (P) & Sulfur (S): ≤ 0.030%.
- Đặc tính cơ lý:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 570 MPa.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 340 MPa.
- Độ cứng tự nhiên (khi chưa nhiệt luyện): 160 – 210 HB.
- Đặc tính xử lý nhiệt: Do phôi cực mỏng (1.6 ly), tốc độ truyền và thoát nhiệt diễn ra gần như tức thời. Khi đem đi tôi dầu và ram, độ cứng bề mặt chi tiết dễ dàng đẩy lên mức vượt trội từ 45 – 55 HRC, chống mài mòn ma sát rất tốt.
Lưu ý kỹ thuật cực kỳ quan trọng khi gia công phôi 1.6ly
- Biến dạng nhiệt (Cong vênh mạnh): Khi đưa tấm mỏng 1.6mm lên máy cắt CNC Laser Fiber hoặc Plasma, nhiệt lượng từ tia cắt tập trung rất dễ làm tấm thép bị vặn, vênh, lượn sóng hoặc phồng rộp cục bộ do sự giãn nở nhiệt không đều. Kỹ sư lập trình bắt buộc phải sử dụng giải pháp cắt nhảy (stitch/jump-cut) để tản nhiệt, đồng thời gá kẹp phôi thật phẳng trên hệ thống bàn răng máy cắt.
- Hiện tượng giòn mép cắt: Việc cắt nhiệt tạo ra một dải viền bị tôi cứng do không khí làm nguội nhanh dọc theo mạch cắt. Với độ mỏng 1.6mm, dải cứng này chiếm tỷ lệ đáng kể trên mép chi tiết, có thể làm gãy mũi khoan hoặc mẻ dao phay rất nhanh nếu bạn có công đoạn làm ren (taro) hoặc khoan lỗ phụ trợ sau đó.
- Uốn chấn gập góc: Do mác thép S45C có độ cứng tự nhiên cao, việc uốn chấn vuông góc trên phôi mỏng 1.6mm cần tăng bán kính bo góc (bending radius) lớn hơn so với thép SS400. Nếu chấn góc quá gắt, thớ thép rất dễ bị nứt hoặc xé rách ngay đường chấn bẻ.
Ứng dụng công nghiệp phổ biến
- Đột dập linh kiện cơ khí chính xác: Chuyên dùng để dập các loại vòng đệm chịu lực (long đền cứng), đĩa gá mỏng, lẫy cài, lò xo lá hoặc các chi tiết khóa định vị.
- Phụ tùng xe máy, ô tô: Làm đĩa phanh mỏng chịu ma sát, linh kiện dập định hình trong hệ thống truyền động yêu cầu tính chống mài mòn cao.
- Vách lót bảo vệ: Làm tấm lót bảo vệ chống mài mòn bên trong các máng trượt, phễu chứa, hoặc cánh gạt nông nghiệp loại nhỏ nơi vật liệu ma sát liên tục.
III. Thông tin đơn vị cung cấp thép tấm S45C dày 1.6mmx1250mmx2500mm hàng sẵn tại kho TP HCM
Thông tin về các đơn vị cung cấp thép tấm S45C dày 1.6mmx1250mmx2500mm luôn có sẵn tại kho TP.HCM tập trung tại Thủ Đức TP HCM.
Năng lực hỗ trợ kỹ thuật ALPHA STEEL tại tổng kho TP.HCM
Khi mua hàng tại ALPHA STEEL sẽ cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật bao gồm:
- Gia công xả băng / Cắt lẻ: Hỗ trợ cắt Laser hoặc cắt CNC Plasma định hình bản mã, mặt bích trực tiếp từ tấm nguyên khổ 1250mm x 2500mm theo bản vẽ kỹ thuật của bạn.
- Hồ sơ pháp lý: Toàn bộ sản phẩm xuất kho đều được cấp kèm bản sao chứng chỉ chất lượng nhà máy (CO/CQ) chứng minh đúng mác thép S45C (hàm lượng Carbon ~0.45%), tránh tình trạng bị trộn hàng thép mềm SS400.
Công ty TNHH Alpha Steel
- Địa chỉ kho: Số 5 Đường 13, Khu chế xuất Linh Trung, Phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
- Đặc điểm kho: Tổng kho chuyên các dòng thép đặc chủng, thép chế tạo (S45C, S50C, SKD11). Hàng cán nóng lưu kho số lượng lớn, hỗ trợ xả cuộn cán phẳng và cấp đúng khổ quy cách 1250mm x 2500mm bạn yêu cầu.
- Thông tin liên hệ: Zalo / Hotline: 0937 682 789