Giá tấm thép chịu nhiệt a515 dày 8ly /10ly / 12ly /14ly /16ly /20ly /25ly
Công ty Thép ALPHASTEEL cung cấp thép tấm chịu nhiệt ASTM A515 GR70 báo giá và vận chuyển trong ngày, hàng có sẵn tại kho thép ALPHA tại Bình Dương, TP. HCM- Nhận gia công và cắt, chấn theo yêu cầu khách hàng. Nhận vận chuyển thép tấm A515.
Thép A515, Thép tấm a515, thep tam a515, thép tấm chịu nhiệt a515, thep chiu nhiet a515, thép tấm chịu nhiệt nhập khẩu a515, thep tam chiu nhiet nhap khau a515, thép tấm chịu nhiệt dày 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 35mm, 40mm...
Báo giá thép tấm chịu nhiệt a515===> 0937682789 / 0907315999
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ASTM A515 GR70
Thép tấm a515, thép tấm chịu nhiệt 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 25ly, 26ly, 28ly, 30ly, 32ly, 34ly, 35ly, 36ly, 38ly, 40ly, 42ly, 44ly, 45ly, 46ly, 48ly, 50ly.
Công dụng thép tấm a515: dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…, Làm bồn , Cuốn ống bốn các loại...
Có các loại ống đúc áp lực dùng cho bồn chịu nhiệt
Nhận gia công và cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Báo giá thép tấm astm a515 gr70
- Báo giá thép tấm chịu nhiệt a515gr70 dày 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm... theo tiêu chuẩn astm nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản.
- Thép tấm ASTM A515 Gr70 sẵn tại kho Thủ Đức TP.HCM.
Độ dày thép tấm (tôn) chịu nhiệt ASTM A515 GR70 / A516 |
Trọng lượng/Kg |
Thép tấm Nhập khẩu ASTM A515 GR70-A516 GR70 |
Gía thép tấm chịu nhiệt ASTM A515 GR70 - A516 GR70 ( ĐVT: VNĐ ) |
4x1500x6000mm |
282,6 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
5 x 1500 x 6000mm |
353.2 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
6 x 1500 x 6000mm |
423.9 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
8 x 1500 x 6000mm |
565.2 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
10 x 1500 x 6000mm |
706.5 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
12 x 1500 x 6000mm |
847.8 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
14 x 1500 x 6000mm |
989.1 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
6 x 2000 x 12000mm |
1,130.40 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
8 x 2000 x 12000mm |
1,507.20 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
10 x 2000 x 12000mm |
1,884.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
12 x 2000 x 12000mm |
2,260.80 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
14 x 2000 x 12000mm |
2,637.60 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
16 x 2000 x 12000mm |
3,014.40 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
18 x 2000 x 12000mm |
3,391.20 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
20 x 2000 x 12000mm |
3,768.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
22 x 2000 x 12000mm |
4,144.80 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
25 x 2000 x 12000mm |
4,710.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
30 x 2000 x 12000mm |
5,562.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
35 x 2000 x 12000mm |
6,594.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
40 x 2000 x 12000mm |
7,536.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
45 x 2000 x 12000mm |
8,748.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
50 x 2000 x 12000mm |
9,420.00 |
Hàn Quốc-Nhật Bản |
27000 - 29000 |
Thép tấm A515 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức Nga.
Tiêu chuẩn và mác thép: ASTM A515 Gr.60, ASTM A515 Gr.65, ASTM A515 Gr.70, GOST, JIS, EN…
Quy cách tiêu chuẩn thép tấm A515:
Độ dày: Từ 4mm-80mm
Chiều ngang: 1500mm, 2000mm, 2400mm, 2500mm.
Chiều dài: 6000mm, 12000mm
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
TÊN SẢN PHẨM |
ĐỘ DẦY (mm) |
%C (Max) |
%Si |
%Mn (Max) |
%P (Max) |
%S (Max) |
Thép tấm A515 Gr.60 |
≤25 |
0,24 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.60 |
25 - 50 |
0,27 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.60 |
50 - 100 |
0,29 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.60 |
100 - 200 |
0,31 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.60 |
>200 |
0,31 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.65 |
≤25 |
0,28 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.65 |
25 - 50 |
0,31 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.65 |
50 - 100 |
0,33 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.65 |
100 - 200 |
0,33 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.65 |
>200 |
0,33 |
0,15-0,40 |
0,9 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.70 |
≤25 |
0,31 |
0,15-0,40 |
1,2 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.70 |
25 - 50 |
0,33 |
0,15-0,40 |
1,2 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.70 |
50 - 100 |
0,35 |
0,15-0,40 |
1,2 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.70 |
100 - 200 |
0,35 |
0,15-0,40 |
1,2 |
0,035 |
0,035 |
Thép tấm A515 Gr.70 |
>200 |
0,35 |
0,15-0,40 |
1,2 |
0,035 |
0,035 |
CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
MST: 3702703390
Kho thép: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, TP Thủ Đức, HCM
Hotline: 0937 682 789
Điện thoại: (0274) 3792666 - 6511 666 Fax: (0274) 3729 333