GIÁ THÉP TẤM SS400/Q235B/A36/A572 3LY 4LY 5LY 6LY 8LY 10LY 12LY 14LY 16LY 18LY

Nhóm sản phẩm: THÉP TẤM

Ưu điểm của thép tấm SS400 / Thép tấm Q345B /  Thép tấm A36 /  Thép tấm A572

 Khả năng chịu lực tốt

 Đa dạng từ độ dày cho đến kích thước

 Thép tấm SS400 có độ uốn dẻo tốt nên rất dễ gia công

 Thép tấm Q345B có hàm lượng carbon tương đối nên thích hợp cho các hạng mục cần bề độ tải trọng...

Mác thép thông dụng:

 Mác thép của Nga: CT3…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94.

 Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

 Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, GB221-79.

 Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn: ASTM.

Độ dày thép tấm SS400/Q235B/A36/A572: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 9ly, 10ly, 12ly, 14ly, 15ly, 16ly 18ly, 20ly, 25ly, 30ly, 35ly, 40ly, 45ly, 50ly...

Liên hệ báo giá và đặt hàng: 0937 682 789 / 0907 315 999

 

 

THÉP TẤM SS400 / THÉP TẤM Q235B / THÉP TẤM A36 / THÉP TẤM A572

Thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội, bảng giá thép tấm, thép tấm giá bao nhiêu? Báo giá thép tấm SS400, CT3, Q345, A572, A36  các loại 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 9ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 25ly, 30ly, 35ly, 40ly, 45ly, 50ly với giá rẻ nhất thị trường hiện nay

THÉP TẤM SS400

Bảng báo giá thép tấm mới nhất 2023

Chúng tôi nhận được rất nhiều câu hỏi về giá thép tấm. Dưới đây là bảng báo giá thép tấm mới nhất 2023. Được cập nhật bởi Kho Thép Đại Phúc Vinh . Kính mời quý khách hàng cùng tham khảo.

Lưu ý: Báo giá thép tấm nhanh nhất bằng cách gọi điện vào Hotline- zalo: 0907315999 / 0937682789 (Bảng giá trên Website: theptam.asia hiện tại chỉ mang tính chất tham khảo). Do biến động của thị trường thế giới nói chung nên giá thép tấm SS400 mới nhất trong nước hiện tại cũng đang thay đổi liên tục, quý khách hàng có nhu cầu sử dụng thép tấm các loại hãy liên hệ trực tiếp đến Công  ty tnhh xnk tm Đại Phúc Vinh của chúng tôi.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM SS400/Q345  ĐẠI PHÚC VINH CUNG CẤP:

(Bảng giá thép tấm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng gọi điện vào Hotline: 0937682789 để được báo giá tốt nhất)

Báo giá thép tấm SS400/Q345 mới nhất 2023

Quy Cách Sắt Tấm (mm)

Tỷ trọng (kg/tấm)

Giá thép tấm ( Đã VAT)

Thép tấm SS400/Q345

3.0 x 1500 x 6000

211,95

4.450.950

Thép tấm SS400/Q345

4.0 x 1500 x 6000

282,6

5.934.600

Thép tấm SS400/Q345

5.0 x 1500 x 6000

353,25

7.418.250

Thép tấm SS400/Q345

6.0 x 1500 x 6000

423,9

8.901.900

Thép tấm (SS400/Q345)

8.0 x 1500 x 6000

565,2

11.869.200

Thép tấm SS400/Q345

10 x 1500 x 6000

706,5

14.836.500

Thép tấm SS400/Q345

12 x 1500 x 6000

847,8

17.803.800

Thép tấm SS400/Q345

14 x 1500 x 6000

989,1

20.771.100

Thép tấm SS400/Q345

16 x 1500 x 6000

1130,4

23.738.400

Thép tấm SS400/Q345

18 x 1500 x 6000

1272

26.712.000

Thép tấm Q345/SS400

20 x 2000 x 6000

1884

39.564.000

Thép tấm Q345/SS400

25 x 2000 x 6000

2355

49.455.000

Thép tấm Q345/SS400

30 x 2000 x 6000

2826

59.346.000

Thép tấm Q345/SS400

35 x 2000 x 6000

3279

68.859.000

Thép tấm Q345/SS400

40 x 2000 x 6000

3768

79.128.000

Thép tấm Q345/SS400

50 x 2000 x 6000

4710

98.910.000

Giá thép tấm tại Việt Nam được đánh giá là ổn định ở mức cao.

Thép tấm do Đại Phúc Vinh cung cấp cam kết là sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ do nhà sản xuất cung cấp.

Hỗ trợ vận chuyển tận nơi công trình.

Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng sẽ có mức chiết khấu phù hợp.

BẢNG GIÁ THÉP TẤM SS400/Q235B/A36 MỚI NHẤT 2023

(Bảng giá thép tấm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng gọi điện vào Hotline: 0937682789 để được báo giá tốt nhất)

BẢNG GIÁ THÉP TẤM SS400/A36/Q235B MỚI NHẤT 2023

Quy cách (mm)

Xuất xứ

Barem

Đơn giá (VNĐ)

Kg/tấm

Kg

Tấm

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 3 ly (1500 × 6000)

NK

211.95

19.100

4.048.245

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 4 ly (1500 × 6000)

NK

282.60

19.100

5.397.660

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 5 ly (1500 × 6000)

NK

353.25

19.100

6.747.075

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 6 ly (1500 × 6000)

NK

423.90

19.100

8.096.490

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 8 ly (1500 × 6000)

NK

565.20

19.100

10.795.320

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 10 ly (1500 × 6000)

NK

706.50

19.100

13.494.150

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 12 ly (1500 × 6000)

NK

847.80

19.100

16.192.980

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 14 ly (1500 × 6000)

NK

989.10

19.100

18,891,810

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 16 ly (1500 × 6000)

NK

1130.40

19.100

21.590.640

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 18 ly (1500 × 6000)

NK

1271.70

19.100

24.289.470

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 20 ly (1500 × 6000)

NK

1413.00

19.100

26.988.300

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 6 ly (2000 × 6000)

NK

565.20

19.100

10.795.320

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 8 ly (2000 × 6000)

NK

753.60

19.100

14.393.760

 THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 10ly (2000 × 6000)

NK

942.00

19.100

17.992.200

 THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 12ly (2000 × 6000)

NK

1130.40

19.100

21.590.640

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 14 ly (2000 × 6000)

NK

1318.80

19.100

25.189.080

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 16 ly (2000 × 6000)

NK

1507.20

19.100

28.787.520

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 18 ly (2000 × 6000)

NK

1695.60

19.100

32.385.960

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 20 ly (2000 × 6000)

NK

1884.00

19.100

35.984.400

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 22 ly (2000 × 6000)

NK

2072.40

19.100

39.582.840

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 25 ly (2000 × 6000)

NK

2355.00

19.100

44.980.500

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 30 ly (2000 × 6000)

NK

2826.00

19.100

53.976.600

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 35 ly (2000 × 6000)

NK

3297.00

19.100

62.972.700

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 40 ly (2000 × 6000)

NK

3768.00

19.100

71.968.800

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 45 ly (2000 × 6000)

NK

4239.00

19.100

80.964.900

THÉP TẤM SS400/A36/Q235B 50 ly – 100 ly (2000×6000)

NK

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

BẢNG BÁO GIÁ SẮT TẤM GÂN SS400/Q235 (THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT) 

(Bảng giá thép tấm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng gọi điện vào Hotline: 0937682789 để được báo giá tốt nhất)

Bảng báo gia sắt tấm SS400/Q235 mới nhất 2023 

Quy cách (mm)

Xuất xứ

Barem

Giá thép tấm gân SS400/Q235 (VNĐ)

Kg/tấm

Kg

Tấm

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày 3ly (1500 × 6000)

NK

239.00

20.100

4.803.900

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày 4ly (1500 × 6000)

NK

309.60

20.100

6.222.960

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày 5ly (1500 × 6000)

NK

380.25

20.100

7.643.025

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày 6ly (1500 × 6000)

NK

450.90

20.100

9.063.090

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày 8ly (1500 × 6000)

NK

592.20

20.100

11.903.220

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày10ly(1500 × 6000)

NK

733.50

20.100

14.743.350

THÉP TẤM SS400 - Q235 dày12ly(1500 × 6000)

NK

874.80

20.100

17.583.480

GIÁ SẮT TẤM ĐÚC Q345B/A572 (THÉP TẤM CƯỜNG ĐỘ CAO) 

(Bảng giá thép tấm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng gọi điện vào Hotline: 0937682789 để được báo giá tốt nhất)

Bảng giá sắt tấm đúc Q345/A572 mới nhất

Quy cách (mm)

Xuất xứ

Barem

Giá thép tấm đúc Q345B/A572 (VNĐ)

Kg/tấm

Kg

Sắt / thép tấm đúc Q345/A572 dày  4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly (1500×6000)

NK

 

19.300

Sắt / thép tấm đúc Q345/A572 dày 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 24ly, 25ly, 26ly, 28ly, 30ly, 35ly, 40ly, 45ly, 50ly , 60ly (2000×6000)

NK

 

19.300

GIÁ THÉP TẤM ĐEN SS400 MỚI NHẤT NĂM 2023

(Bảng giá thép tấm dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách hàng vui lòng gọi điện vào Hotline: 0937682789 để được báo giá tốt nhất)

Bảng giá thép tấm đen mới nhất 

Quy cách

Xuất xứ

Đơn giá

Giá thép tấm đen SS400 (VNĐ)

VNĐ/Kg

Nhỏ (1m*2m)

Lớn (1m25*2m5)

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 5 dem

NK

24.000

188.400

294.376

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 6 dem

NK

23.800

224.196

350.306

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 7 dem

NK

23.600

259.364

405.256

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 8 dem

NK

23.600

296.416

463.150

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 9 dem

NK

23.600

333.468

521.044

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 1 ly

NK

23.600

370.520

578.938

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 1.1 ly

NK

23.600

407.572

636.831

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 1.2 ly

NK

23.600

444.624

694.725

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 1.4 ly

NK

23.200

509.936

796.775

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 1.5 ly

NK

23.000

541.650

846.328

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 1.8 ly

NK

22.800

644.328

1.006.763

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày 2 ly

NK

22.600

709.640

1.108.813

SẮT TẤM THÉP TẤM SS400 dày2.5 ly

NK

22.200

871.350

1.361.484

CÁC YẾU TỐ SẼ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÉP TẤM MỖI NGÀY

SỐ LƯỢNG ĐẶT HÀNG

Như với bất cứ điều gì, mua số lượng lớn thường làm giảm chi phí trên mỗi đơn vị. Điều này cũng đúng với thép.

Khi mua số lượng lớn (khoảng 22 tấn trở lên), các nhà cung cấp có thể tiết kiệm thời gian (chẳng hạn như tốc độ và nguồn nhân lực) vào CWT.

Ngoài ra, các đơn đặt hàng số lượng lớn cho phép nhà cung cấp mua với số lượng lớn hơn từ nhà sản xuất máy nghiền, nhà sản xuất này nhận thấy các lợi thế tiết kiệm thời gian tương tự được chuyển qua CWT của họ

GIÁ NHU CẦU TRONG TƯƠNG LAI

Nhu cầu của bạn theo thời gian vẫn có thể ảnh hưởng đến giá CWT. Một người cần một tấm thép AR500 cho bối cảnh thực hành mục tiêu sẽ có ít nhu cầu trong tương lai hơn so với người cần một tấm AR500 mỗi tháng trong năm năm.

Khi gửi nhu cầu dự án của bạn cho nhà cung cấp thép, hãy chắc chắn chỉ ra nhu cầu trong tương lai, ngay cả khi mua với số lượng nhỏ hơn. Thông tin chi tiết này sẽ giúp nhà cung cấp đưa ra mức giá niêm yết chính xác hơn cho đơn hàng này và các đơn hàng trong tương lai.

NGUỒN GỐC CUNG CẤP THÉP

Quốc gia xuất xứ nơi sản xuất vật liệu thép có thể đóng vai trò quan trọng trong giá CWT tổng thể. Một số dự án yêu cầu các quốc gia xuất xứ cụ thể để đáp ứng các yêu cầu về chất lượng, nhưng những dự án khác có thể linh hoạt hơn về nơi xuất xứ của vật liệu.

Tìm kiếm các nhà cung cấp có nguồn gốc từ các nhà máy trong nước cũng như quốc tế. Những nhà cung cấp này thường có nhiều mức giá thép nguyên liệu hơn, giúp bạn có nhiều lựa chọn hơn khi mua hàng.

NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO VẬT LIỆU THÉP

Một số nhà cung cấp đưa chi phí vận chuyển vào giá thép, nhưng hầu hết đều coi đó là chi phí bổ sung. Khi đánh giá báo giá vật liệu thép, hãy chắc chắn hiểu việc vận chuyển sẽ ảnh hưởng đến tổng chi phí của bạn như thế nào.

QUY CHẾ THỊ TRƯỜNG

Giá sắt tấm hay các loại thép khác cũng biến động theo giá thị trường trong nước và toàn cầu. Do giá thép nhập khẩu tăng cao nên việc mua nguyên liệu ở nước ngoài là khá đắt đỏ.

Do đó dẫn đến nhu cầu lớn hơn đối với nguyên liệu trong nước có giá thấp hơn. Sau đó, kinh tế vĩ mô cơ bản nắm giữ: nhu cầu lớn hơn làm giảm nguồn cung và tăng giá.

KHÍ HẬU, MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI

Nhu cầu sắt tấm phục hồi với tốc độ nhanh hơn nhiều so với cung, do nhiều nhà máy thép sản xuất chậm lại trong đại dịch. Điều này khiến giá thép tấm tăng nhanh vào cuối năm 2020 đến năm 2021 do nhu cầu vượt xa nguồn cung sẵn có.

CẬP NHẬT TÌNH HÌNH GIÁ THÉP TẤM THẾ GIỚI HÔM NAY

Trong bối cảnh các hoạt động thu mua chậm lại, việc lượng hàng nhập khẩu tại các cảng châu Âu ngày càng gia tăng khiến các nhà máy thép trở nên bất an.

Tình trạng nhập khẩu giá rẻ và thiếu hụt chất bán dẫn là hai yếu tố cản trở nhu cầu tiêu thụ thép trong ngành công nghiệp ô tô, dẫn đến lượng thép sẵn có trên thị trường hiện ở mức cao hơn.

Quy mô thị trường Thép tấm toàn cầu dự kiến ​​sẽ tăng từ triệu USD vào năm 2022 lên triệu USD vào năm 2029; nó dự kiến ​​sẽ tăng trưởng với tốc độ CAGR là phần trăm từ năm 2023 đến năm 2029.

Giá thép tấm châu Âu bắt đầu phục hồi vào năm 2023

Trong suốt năm 2022, Ấn Độ và Indonesia đều tăng cường giao hàng tấm cho EU.

Đáng chú ý, Indonesia đã tăng hơn gấp đôi khối lượng vận chuyển của mình, với lượng giao hàng tấm từ quốc gia này đến khối lên tới 325.637 tấn vào năm 2022, so với 127.157 tấn vào năm 2021.

Ấn Độ đã cung cấp 344.823 tấn thép tấm cho EU vào năm 2022, tăng từ 255.266 tấn vào năm 2021.

Nhật Bản cũng tăng gấp đôi nguồn cung thép tấm cho EU, lên 137.192 tấn vào năm 2022 từ 63.012 tấn vào năm 2021.

Và các nhà máy Thổ Nhĩ Kỳ đã vận chuyển 52.470 tấn thép tấm sang EU vào năm 2022, tăng mạnh so với chỉ 8.636 tấn vào năm 2021.

Nhưng tổng nhập khẩu thép tấm vào EU năm 2022 đã giảm so với cùng kỳ năm 2021, xuống 1,74 triệu tấn, từ 2,02 triệu tấn.

Cập nhật tình hình giá sắt tấm mới nhất hiện nay

Trước đó, vào tháng 2/2023, thị trường châu Âu đã không chắc chắn về giá cả và lượng hàng tồn kho dẫn đến tình trạng thiếu hụt chất bán dẫn, các nhà sản xuất ô tô đã phải sản xuất gián đoạn.

Kể từ đó, nhiều người chọn cách giữ lại các hợp đồng giao ngay vì sợ giá sẽ giảm khi lượng hàng nhập khẩu đến các cảng châu Âu tăng.

THÉP TẤM LÀ GÌ?

Thép tấm hay còn gọi là sắt tấm mang những đặc tính của một loại kim loại mạnh là thép. Đây là một trong những vật liệu quan trọnng không thể thiếu trong ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, bồn xăng dầu,…

 Tôn tấm là loại vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện nay

Để tạo ra các tấm thép dạng tấm cần phải trải qua một quá trình tinh luyện vô cùng phức tạp, đòi hỏi sử dụng các kỹ thuật công nghệ cao, hiện đại.

Từ các nguyên liệu bạn đầu là cacbon và sắt được tạo thành phôi phiến sau đó sẽ được đưa đến các nhà máy và sử dụng công nghệ cán nóng hoặc cán nguội để tạo hình thép. Các nguyên liệu phôi được đưa qua các con lăn và cán thành sắt tấm.

CÁC LOẠI THÉP TẤM PHỔ BIẾN HIỆN NAY

Hiện nay trên thị trường thép tấm được chia thành hai loại là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội do quy trình sản xuất của hai loại này có sự khác biệt nhất định và có đặc tính, ứng dụng khác nhau.

Phân loại theo nhu cầu sử dụng thì thép tấm rất đa dạng:

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng 

Thép tấm chống trượt

Thép tấm cường độ cao

Thép tấm chịu mài mòn

Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

THÉP TẤM CÁN NGUỘI

Thép tấm cán nguội là loại thép được cán ở mức nhiệt độ thấp, thông thường nhiệt độ cán sẽ xấp xỉ nhiệt độ phòng. Để sản xuất ra loại thép này sử dụng phôi thép được làm nguội sau đó mang đi cán mỏng và cắt thành tấm.

Thép tấm cán nguội được cán ở nhiệt độ thấp và có độ cứng cùng tính thẩm mỹ cao

Điểm đặc biệt của quá trình này là chỉ làm biến đổi hình dạng của thép mà không làm biến đổi cấu tạo vật chất. Do đó giá thành của thép cán nguội hơi cao.

ƯU ĐIỂM CỦA THÉP TẤM CÁN NGUỘI

Trên thực tế tấm thép cán nguội có độ cứng đạt chuẩn, khả năng chịu lực và chịu va đập tốt. Đồng thời tính thẩm mỹ của sản phẩm này cũng được đánh giá cao với bề mặt láng mịn, bóng đẹp.

Ngoài ra sử dụng thép cán nguội sẽ an toàn hơn do các mép cắt được cắt gọ gàng và mài nhẵn đảm bảo không bị xù xì hay gợn sóng.

Tuy nhiên chúng vẫn tồn tại một số nhược điểm như dễ bị oxi hóa và xuống cấp nhanh chóng nếu không được sử dụng và bảo quản đúng cách.

ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM CÁN NGUỘI

Trong xây dựng tấm thép cán nguội được ứng dụng phổ biến hơn so với tấm thép cán nóng bởi chúng có chất lượng tốt hơn, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.

Ngoài ứng dụng trong các ngành công nghiệp, cơ khí chúng còn được ứng dụng để sản xuất các đồ gia dụng như bàn ghế, tủ quần áo,…

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Ngược lại với tấm thép cán nguội, thép tấm cán nóng được ra đời thông qua quá trình cán ở nhiệt độ cao. Nhiệt độ thông thường là trên 1000 độ C để sản xuất ra sản phẩm thép cán nóng thành phẩm.

Thép tấm cán nóng được cán ở nhiệt độ trên 1000 độ C có màu xanh đen đặc trưng

Tấm thép cán nóng thông thường sẽ có màu xanh đen hoặc màu tối và các viền cạnh của chúng không được mài mịn nên thường bị xù xì dẫn đến tính thẩm mỹ không tốt lắm.

Để sản xuất thép cán nóng người ta thường sử dụng thép hình H, U, V, I.

Thép tấm cán nóng được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xe hơi, xe vận tải, tôn lợp,…

ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM TRONG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Mỗi loại thép tấm sẽ được cắt ghép thành các hình dạng, kích thước khác nhau để phù hợp với yêu cầu của từng ngành.

Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành khác nhau

+ Trong xây dựng, các tấm thép cỡ lớn sẽ được sử dụng trong kết cấu dầm cầu thông qua sự liên kết giữa các mối hàn hoặc bu lông, đinh tán để tạo nên kết cấu vững chắc.

+ Trong cơ khí chúng được ứng dụng để làm thân kim loại, vỏ hộp giảm tốc,…

+ Với ngành công nghiệp sản xuất ô tô thép tấm là vật liệu không thể thiếu bởi chúng được sử dụng làm khung, gầm ô tô,…

+ Ngoài ra sắt tấm còn được ứng dụng trong ngành điện để làm stato trong quạt điện, máy bơm nước,…

Qua đây có thể thấy được thép tấm là loại vật liệu được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tùy thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng sẽ quyết định sắt tấm dạng mỏng hay dày, lớn hay nhỏ,…

NHỮNG LƯU Ý KHI BẢO QUẢN THÉP TẤM ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG 

Tránh tiếp xúc các hóa chất như muối, axit tại các nơi chứ sắt tấm. Bởi Các hóa chất này sẽ ảnh hưởng đến chất lượng của thép như bị bào mòn, sét gỉ.

Tránh đặt thép nơi có độ ẩm cao, quý khách nên sử dụng các tấm gỗ lớn để xếp lên trên, cách mặt đất khoảng 30 cm 

Sử dụng mái che để bảo quản thép tấm khỏi nước mưa. Hạn chế xếp chồng thép quá cao sẽ khiến thép bị cong vênh. 

Khi thép có dấu hiệu gỉ sét, quý khách cần làm sạch lớp sét sỉ đó bằng dầu ngay lập tức. Bạn có thể dùng bàn chải sắt để làm sạch, sau đó sử dụng khăn khô để lau sạch. Bạn có thể bôi dầu lên các bề mặt thép để đảm bảo tuổi thọ của thép được lâu hơn. 

CÁCH BẢO QUẢN THÉP TẤM THEO TỪNG LOẠI THÉP:

Với thép tấm có độ dày trên 41 mm, bạn nên xếp thành từng chồng ngăn nắp trên giá thành hình chữ U tại các kho, xưởng, bãi đất lớn với độ rộng không quá 2m, chiều cao dưới 1m20. 

Đối với sắt tấm có độ dày dưới 40 mm, bạn cần xếp vào kho hoặc nơi có mái che. 

Đối với thép tấm có độ dày nhỏ hơn 9mm, bạn nên kê gỗ đệm để có thể dễ dàng kiểm soát số lượng của thép tấm.

Đối với loại tấm thép có độ dày dưới 5mm: bạn nên xếp vào kho sạch, thoáng mát với những sắt tấm tráng kẽm, thiếc. 

LƯU Ý KHI VẬN CHUYỂN THÉP TẤM

Để đảm bảo sắt tấm tới chân công trình được đảm bảo chất lượng. Quý khách khi vận chuyển sản phẩm cần lưu ý nhưng điều sau: 

Đóng gói thép tấm cẩn thận, kỹ càng từ nơi vận chuyển đến nơi thi công

Sử dụng các lót đệm, bao tải mềm quấn hai bên hoặc 1 bên thép tấm

MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI MUA THÉP TẤM

TẠI SAO THÉP TẤM LẠI ĐẮT NHƯ VẬY?

Khối lượng nhập khẩu giảm, đình trệ sản xuất tại một số nhà máy trong nước, chi phí đầu vào của nhà máy tăng cao và nhu cầu tốt hơn dự kiến ​​đã góp phần làm tăng giá thép.

THÉP TẤM NÀO TỐT NHẤT?

Tấm thép không gỉ tốt nhất. Nhờ khả năng chống ăn mòn cao và khả năng hàn phù hợp, Inox 304 là một trong những loại tấm/tấm thép không gỉ phổ biến nhất mà chúng tôi cung cấp.

MUA THÉP TẤM Ở ĐÂU ĐẢM BẢO GIÁ TỐT, CHẤT LƯỢNG?

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp các loại thép tấm chính hãng với giá thành vô cùng hợp lý. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi tự tin cam kết:

+ Các sản phẩm tấm sắt đều là sản phẩm chính hãng được nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu uy tín trên thị trường mang lại cho bạn những sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất, đáp ứng thi công mọi khu vực hạ tầng.

+ Báo giá nhanh và chính xác nhất bởi đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề sẵn sàng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

+ Giao hàng nhanh chóng, được phép kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi thanh toán.

+ Mạng lưới phân phối tấm sắt, thép xây dựng rộng khắp cả nước đảm bảo cung cấp thép cho mọi công trình lớn nhỏ trên toàn quốc trong thời gian nhanh chóng.

Tags: Thép tấm SS400 tiêu chuẩn: JIS THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN giá thép tấm ss400 thép tấm ss400 dày 3mm thép tấm ss400 trung quốcThép tấm SS400 tiêu chuẩn: JIS THÉP TẤM SS400 NHẬT BẢN giá thép tấm ss400 thép tấm ss400 dày 3mm thép tấm ss400 trung quốc

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá thép tấm mà chúng tôi muốn chia sẻ đến quý khách hàng. Mọi thắc mắc cần tư vấn và nhận báo giá chính xác quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

MST: 0314 103 253

Kho thép tấm: 5A Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Điện thoại: (0274) 3792 666  Fax: (0274) 3729 333

ZALO / Hotline:  0907 315 999 / 0937 682 789

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Qúy khách hàng liên hệ trực tiếp: 0937682789 - 0907315999 để được báo giá nhanh nhất, kiểm kê hàng tồn kho giao hàng trong ngày.

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999