Thép hộp vuông 250x250mm Trung Quốc

Nhóm sản phẩm: THÉP HỘP

Thép hộp vuông 250x250mm nhập khẩu Trung Quốc là dòng thép hộp cỡ lớn có khả năng chịu lực, chống vặn xoắn và chịu rung chấn cực tốt. Sản phẩm chuyên dùng làm kết cấu dầm chịu lực, khung nhà thép tiền chế, tháp ăng-ten, hoặc các công trình công nghiệp nặng. Sản phẩm thường có độ dày từ 3mm đến 20mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m, 12m đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, hoặc GB/T. THÉP HỘP VUÔNG 250X250 ( thép hộp vuông đen 250x250, thép vuông mạ kẽm 250x250, thép hộp vuông nhúng nóng 250x250,…) Theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST, JIS, GP, TCVN…

Dung sai của nhà sản xuất THÉP HỘP VUÔNG 250x250 TRUNG QUỐC cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc

Thép hộp vuông 250x250mm

Thép hộp vuông 250x250mm

Thép hộp vuông 250x250mm nhập khẩu Trung Quốc 

Thép hộp 250x250 là một loại thép hình có mặt cắt ngang hình vuông, với mỗi cạnh dài 250mm, có độ dày 3mm 4mm 5mm 6mm 7.5mm 7.75mm 8mm 9.5mm 9.75mm 10mm 11.75mm 12mm 13.75mm 14mm 15mm 16mm 18mm 20mm. Loại thép này được sản xuất bằng cách cán nóng và định hình thành ống thép vuông. Đặc điểm nổi bật: Độ bền cao: Nhờ cấu trúc hộp kín, thép hộp 250x250 có khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng và chịu được tải trọng lớn.

1. Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 250 x 250 mm
  • Độ dày thành ống: 3ly-20ly
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m
  • Bề mặt: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, hoặc mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36, ATSM A500 (Mỹ), JIS G3302, JIS G3444 (Nhật Bản)
  • Ứng dụng của thép hộp vuông 250x250: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác
  • Xuất xứ: Thép hộp vuông 250x250 là sản phẩm thép cỡ lớn, thường có xuất xứ đa dạng, chủ yếu được nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nga và các nước EU. Tại Việt Nam, dòng sản phẩm này cũng được sản xuất bởi các tập đoàn thép lớn như Hòa Phát. 
  • Các mác thép phổ biến bao gồm: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): SS400, STKR400, STKR490. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): A36, A500 (Grades B, C), A572. Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): S235, S275, S355 (với các biến thể JR, JO, J2H). Tiêu chuẩn Nga/Trung Quốc: CT3, Q235, Q345. 

2. Trọng lượng thép hộp vuông 250 x 250mm

Dưới đây là bảng tra trọng lượng chi tiết cho dòng thép hộp vuông 250x250:

Trọng lượng thép hộp vuông 250x250mmchính xác theo Barem tiêu chuẩn hình học kỹ thuật ( 7.85g/cm³) và thông số thực tế của các dòng thép hộp đúc/hàn kết cấu quy mô lớn tại các hệ thống phân phối Alpha Steel và Thép Đại Phúc Vinh

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông 250x250 mm (Cây dài 6M)

Độ dày thành thép

Trọng lượng trên 1 mét (kg/m)

Trọng lượng 1 cây tiêu chuẩn (kg/cây 6m)

Ghi chú & Nguồn gốc xuất xứ

3.0 mm

22.81 - 25.27

136.86 - 151.62

Nội địa / Hàng nhập khẩu

4.0 mm

30.15 - 32.90

180.90 - 197.40

Phổ biến nhất cho kết cấu phụ

5.0 mm

37.37 - 40.47

224.22 - 242.82

Luôn có sẵn số lượng lớn tại kho

6.0 mm

44.47 - 47.97

266.82 - 287.82

Đạt chuẩn khung nhà thép tiền chế

7.5 mm

54.89

329.34

Phân khúc trung bình siêu chịu lực

7.75 mm

56.64

339.84

Size ly lẻ nhập khẩu thương mại

8.0 mm

58.38 - 62.79

350.28 - 376.74

Thép đúc cán nóng nhập khẩu

9.5 mm

68.64

411.84

Tiêu chuẩn ASTM A500 chống rung lắc

9.75 mm

70.33

421.98

Kết cấu giàn cẩu trục tải trọng nặng

10.0 mm

72.00 - 75.36

432.00 - 452.16

Chuyên dụng cho trụ cột dầm kết cấu

11.75 mm

83.84

503.04

Hàng đặc chủng theo đơn đặt dự án

12.0 mm

85.51 - 89.68

513.06 - 538.07

Bản ly siêu dày chống vặn xoắn lớn

13.75 mm

97.04

582.24

Hàng gia công kết cấu công nghiệp nặng

14.0 mm

103.75 - 104.00

622.47 - 624.00

Mác thép Q355B (Hàng đúc nguyên khối)

15.0 mm

110.69

664.14

Chân bệ đỡ máy nghiền, máy dập lớn

16.0 mm

117.56

705.36

Tiêu chuẩn sản xuất ASTM, JIS, EN

18.0 mm

131.13

786.78

Cấu kiện siêu trọng cho đường hầm, cầu cảng

20.0 mm

144.44

866.64

Quy cách dày nhất (Nhập khẩu chính ngạch)

Ý nghĩa kỹ thuật và cách tính dung sai thực tế:

  1. Dung sai nhà máy: Do đây là dòng thép hộp siêu trường siêu trọng (một số cây nặng gần 9 tạ), trọng lượng khi bạn cân thực tế tại bàn cân điện tử của tổng kho có thể chênh lệch khoảng ±2% đến ±5% so với bảng barem lý thuyết trên.
  2. Quy đổi chiều dài: Đối với các dự án lớn dùng cây 9 mét hoặc 12 mét nhằm mục đích hạn chế mối hàn nối dầm, bạn chỉ cần lấy số liệu tại cột "Trọng lượng trên 1 mét (kg/m)" nhân với chiều dài thực tế (9 hoặc 12) là ra khối lượng chính xác cho một cây. 

3. Phân loại thép hộp vuông 250x250mm

Thép hộp vuông 250x250mm được phân loại dựa trên 3 tiêu chí chính: công nghệ xử lý bề mặt, độ dày thành ống và tiêu chuẩn mác thép.

Phân loại theo xử lý bề mặt

  • Thép hộp vuông đen: Bề mặt oxit sắt màu đen hoặc xanh đen. Giá thành rẻ nhất. Chịu lực tốt nhưng dễ bị rỉ sét. Thường dùng trong nhà hoặc phải sơn chống rỉ.
  • Thép hộp mạ kẽm: Bề mặt phủ lớp kẽm mỏng bảo vệ. Chống ăn mòn tốt hơn thép đen. Thường dùng cho các kết cấu ngoài trời chịu thời tiết vừa phải.
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Phủ lớp kẽm dày cả trong lẫn ngoài bằng cách nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Khả năng chống ăn mòn và độ bền cao nhất. Chuyên dùng cho môi trường biển, hóa chất hoặc công trình trọng điểm.

Phân loại theo độ dày thành ống

Do kích thước 250x250mm là cỡ lớn, độ dày được chia thành 3 nhóm chịu lực:

  • Độ dày mỏng (4.0mm - 6.0mm): Dùng cho kết cấu chịu tải vừa phải, khung sườn, chế tạo máy cơ bản.
  • Độ dày trung bình (8.0mm - 12.0mm): Dùng làm cột, dầm nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường, cầu cảng.
  • Độ dày siêu dày (14.0mm - 20.0mm): Thường là hàng nhập khẩu chịu lực cực cao. Chuyên dùng cho các công trình thủy điện, công nghiệp nặng, dàn khoan dầu khí.

Phân loại theo tiêu chuẩn và mác thép

Mác thép quyết định khả năng uốn, kéo và chịu lực của cây thép:

  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36, ASTM A500 Grade B/C): Phổ biến nhất cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3444, JIS G3466 - mác STK400, STKR400): Đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và khả năng chịu uốn.
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 3094 - mác Q235, Q345): Giá thành cạnh tranh, lượng hàng dồi dào, phù hợp cho nhiều dự án phổ thông.

4. Báo giá thép hộp vuông 250x250mm

Giá thép hộp vuông 250x250mm dao động từ 16.200đ - 22.000đ/kg (khoảng từ 2.600.000đ - 8.300.000đ/cây 6m) tuỳ thuộc vào phân loại xử lý bề mặt, độ dày ly và nguồn gốc xuất xứ. 

Bảng báo giá thép hộp vuông 250x250mm theo kg

Giá bán theo kilogram cập nhật tại Alpha Steel cụ thể như sau: 

Loại bề mặt

Xuất xứ Trung Quốc

Xuất xứ Hòa Phát

Xuất xứ Hàn Quốc

Thép hộp đen

16.300 đ/kg

17.300 đ/kg

17.800 đ/kg

Thép hộp mạ kẽm

18.800 đ/kg

19.800 đ/kg

20.300 đ/kg

Mạ kẽm nhúng nóng

20.500 đ/kg

21.300 đ/kg

22.000 đ/kg

5. Thành phần hóa học thép hộp vuông 250 x 250mm

Thành phần hóa học của thép hộp vuông 250x250 mm tuân thủ theo các tiêu chuẩn quốc tế áp dụng cho mác thép kết cấu chịu lực tải trọng siêu nặng. Vì kích thước tiết diện lớn (250x250mm) và thường đi kèm độ dày lớn (từ 3mm đến trên 12mm), phôi thép đòi hỏi sự kiểm soát nghiêm ngặt để vừa đảm bảo độ cứng vững, vừa giữ được độ dẻo dai chống nứt vỡ khi lốc góc.

Dưới đây là bảng tỷ lệ thành phần hóa học (% khối lượng tối đa hoặc khoảng quy định) của các mác thép kết cấu phổ biến nhất cho dòng sản phẩm này:

Thành phần hóa học thép hộp vuông 250 x 250mm

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999