Thép hộp vuông 180x180 Trung Quốc

Nhóm sản phẩm: THÉP HỘP

Thép hộp vuông 180x180 nhập khẩu Trung Quốc là loại thép cỡ lớn, chuyên dùng cho kết cấu chịu lực nặng. Sản phẩm thường có độ dày từ 2.8mm đến 12mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, hoặc GB/T. THÉP HỘP VUÔNG 180X180 ( thép hộp vuông đen 180x180, thép vuông mạ kẽm 180x180, thép hộp vuông nhúng nóng 180x180,…) Theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST, JIS, GP, TCVN…

Dung sai của nhà sản xuất THÉP HỘP VUÔNG 180x180 TRUNG QUỐC cho phép: ± 2-5%.... Được nhập khẩu từ Trung Quốc

Thép hộp vuông 180x180 Trung Quốc 

Thép hộp vuông 180x180 Trung Quốc 

Thép hộp vuông 180x180 Trung Quốc Mác thép thông dụng: Q235, Q345 (A, B, C, D), SS400.

Thép hộp vuông 180x180 Trung Quốc là dòng sắt hộp cỡ lớn độ dày từ 2.8mm - 12mm chiều dài cây tiêu chuẩn 6m-12m và được cung cấp dưới dạng thép đen hoặc mạ kẽm, chuyên dùng làm kết cấu chịu lực chính, dầm, cột trụ khung nhà xưởng. Do các nhà máy trong nước ít sản xuất quy cách này, sản phẩm chủ yếu được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, hoặc GB/T 3094

1. Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Kích thước: 180 mm x 180 mm
  • Độ dày thành ống: 2.8mm-12mm
  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm
  • Mác thép thông dụng: SS400, Q235, Q345, A36, S355JR.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật), EN 10219 (Châu Âu).
  • Chiều dài cây: Tiêu chuẩn 6m hoặc 12m (có thể đặt cắt theo bản vẽ công trình).

2. Trọng lượng thép hộp vuông 180x180

Trọng lượng thép hộp vuông 180x180 dao động từ 93.22 kg đến 374.23 kg cho một cây tiêu chuẩn dài 6 mét, tùy thuộc vào độ dày của thành thép từ 2.8mm đến 12mm. 

Dưới đây là bảng tra trọng lượng (Barem) chi tiết theo từng độ dày do ALPHA STEEL cung cấp:

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông 180x180 (Cây dài 6m)

Quy cách (mm)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/mét)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

180x180x2.8

2.8

15.54

93.22

180x180x3.0

3.0

16.62

99.74

180x180x4.0

4.0

22.01

132.07

180x180x5.0

5.0

27.32

163.94

180x180x6.0

6.0

32.56

195.36

180x180x8.0

8.0

42.80

256.81

180x180x10.0

10.0

52.74

316.44

180x180x12.0

12.0

62.37

374.23

Lưu ý: Trọng lượng thực tế khi cân tại nhà máy có thể chênh lệch khoảng từ ±2% đến ±5% tùy thuộc vào dung sai sản xuất của từng thương hiệu. 

3. Phân loại thép hộp vuông 180x180

Do kích thước 180 x 180mm thuộc dòng thép hộp cỡ lớn (siêu trường, siêu trọng), sản phẩm chủ yếu được chia làm 3 loại xử lý bề mặt:

  • Thép hộp 180x180 Đen: Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của phôi thép. Giá rẻ nhất, chịu lực cực tốt nhưng dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
  • Thép hộp 180x180 Mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm mỏng giúp chống gỉ sét tốt hơn, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ, phù hợp cho hầu hết công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
  • Thép hộp 180x180 Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy tạo lớp bảo vệ cực dày từ trong ra ngoài. Đây là loại cao cấp nhất, chuyên dùng cho các công trình ven biển, hóa chất hoặc ngoài trời có tính ăn mòn cao. 

4. Bảng giá thép hộp vuông 180x180 mới nhất (Tính theo Cây 6M)

Dưới đây là đơn giá quy đổi theo cây tiêu chuẩn dài 6m dựa trên barem khối lượng thực tế phổ biến tại các đơn vị nhập khẩu như Alpha Steel và Thép Đại Phúc Vinh:

Quy cách và Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

Thành tiền Thép Đen (VNĐ/Cây)

Thành tiền Thép Mạ Kẽm (VNĐ/Cây)

180x180x3.0

99.74

1.595.000 - 1.630.000

1.825.000 - 1.950.000

180x180x4.0

132.07

2.110.000 - 2.160.000

2.410.000 - 2.580.000

180x180x5.0

163.94

2.620.000 - 2.690.000

3.000.100 - 3.200.000

180x180x6.0

195.36

3.125.000 - 3.220.000

3.575.100 - 3.810.000

180x180x8.0

256.81

4.110.000 - 4.186.000

4.700.000 - 5.010.000

180x180x10.0

316.44

5.060.000 - 5.160.000

5.790.000 - 6.170.000

180x180x12.0

374.23

5.980.000 - 6.100.000

6.850.000 - 7.300.000

Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo tại kho tổng. Giá có thể điều chỉnh giảm sâu từ 3% - 7% cho các đơn hàng cấp vào dự án với số lượng lớn (tính bằng Tấn).

5. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Xây dựng kết cấu thép: Làm cột chống chịu lực chính, dầm cầu thép, khung mái lớn cho các công trình công nghiệp như nhà xưởng, nhà kho, hoặc nhà tiền chế có khẩu độ từ 15mm – 40mm
  • Công trình công cộng & biển bảng: Trụ đỡ cho các biển quảng cáo tấm lớn (pano), cột đèn chiếu sáng, và hệ thống cầu đường, cầu vượt.
  • Công nghiệp nặng & cơ khí: Làm khung máy móc công nghiệp quy mô lớn, xe tải trọng nặng, và các chi tiết đòi hỏi khả năng chịu vặn xoắn tốt.
  • Ngành dầu khí & hàng hải: Sử dụng trong các hệ thống kết cấu ngoài khơi, đường ống dẫn và các công trình đặc thù của ngành năng lượng.

6. Thành phần hóa học thép hộp vuông 180x180 mm

Thành phần hóa học của thép hộp vuông 180x180 mm không cố định mà phụ thuộc hoàn toàn vào mác thép (Steel Grade) được sử dụng để sản xuất. Vì đây là dòng thép hộp kích thước lớn (chủ yếu là hàng nhập khẩu Trung Quốc hoặc sản xuất công nghiệp nặng), sản phẩm thường tuân theo các mác thép kết cấu carbon phổ biến như Q235, Q345 (Trung Quốc), SS400 (Nhật Bản), hoặc A36 (Mỹ)

Dưới đây là bảng chi tiết tỷ lệ các nguyên tố hóa học (% theo trọng lượng) của từng mác thép cấu thành nên thép hộp 180x180 mm:

Thành phần hóa học thép hộp vuông 180x180 mm

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999