Thép hộp 120x120x6 mm

Nhóm sản phẩm: THÉP HỘP

Thép ALPHA chuyên cung cấp Thép hộp vuông 120x120x6mm là loại thép kết cấu lớn, độ dày 6mm(6ly), là loại thép hộp cỡ lớn, chịu lực tốt, thường được ứng dụng trong các kết cấu xây dựng nặng, nhà xưởng, gia công máy móc và công nghiệp. Mác thép SS400, A36, Q235, Q345, STKR400 / STKR490, S355JR

Đặc điểm kỹ thuật thép hộp vuông 120x120x6mm:

  • Kích thước: 120mm x 120mm
  • Độ dày: 6mm(6ly)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (hoặc cắt theo yêu cầu).
  • Trọng lượng: Khoảng 128.50 – 132.00 kg/cây (tương đương ~ 22/mét).
  • Chủng loại: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
  • Ứng dụng: Kết cấu chịu lực, gia công cơ khí, khung nhà tiền chế, cột đỡ, hệ thống cầu trục.

Thép hộp vuông 120x120x6 mm là loại vật liệu xây dựng có tiết diện đều, độ dày tường 6 mm, được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu xây dựng, nhà xưởng, chế tạo máy, cơ khí và ngành dầu khí. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn phù hợp khi xử lý bề mặt, thép hộp này phù hợp cho các công trình cần độ ổn định và tải trọng lớn. Ngoài ra, nó dễ gia công, hàn và lắp ráp, giúp tối ưu chi phí và thời gian thi công. Loại thép này thường được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS hoặc TCVN.

Thép hộp 120x120x6 mm (ly/li)

Thép hộp 120x120x6 mm (ly/li)

Thép hộp vuông 120x120 dày 6mm or 6ly or li

Thép hộp vuông 120x120x6mm (vuông 120 dày 6 ly) là dòng thép hộp kết cấu đặc biệt dày, thường được dùng thay thế cho thép hình đúc (H, I) trong các dự án công nghiệp nặng. Với độ dày 6mm, cây thép này có khả năng chịu tải trọng cực hạn và độ bền vĩnh cửu.

Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết:

1. Thông số kích thước và trọng lượng

  • Kích thước mặt cắt: 120mm x 120mm (Vuông 120).
  • Độ dày thành ống: 6mm (6 ly).
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây.
  • Trọng lượng lý thuyết: Khoảng 128.50 – 132.00 kg/cây (tương đương ~ 22/mét).
  • Diện tích mặt cắt ngang: ~ 27.36cm²

2. Khả năng chịu lực thép hộp 120 x 120 x 6 mm

Câu hỏi "chịu lực bao nhiêu kg/m²" cần được làm rõ vì khả năng chịu lực phụ thuộc vào cách sử dụng (cột chịu nén, dầm chịu uốn, hay sàn) và chiều dài nhịp. Dưới đây là các thông số kỹ thuật chính:

a. Chịu lực dọc trục (làm cột)

  • Chịu kéo dọc trục: ~392 kN (≈ 40.000 kg) 21
  • Chịu nén dọc trục: ~312 kN (≈ 31.800 kg) — với điều kiện liên kết hai đầu khớp, chiều dài cột phù hợp 21

b. Chịu uốn (làm dầm)

  • Mô-men kháng uốn (W): ~100 cm³ 23
  • Khả năng chịu uốn: ~16,9 kN·m 21
  • Lực cắt chịu được: ~109 kN (≈ 11.100 kg) 21
  • Tải phân bố đều tối đa: ~44 kN/m (≈ 4.400 kg/m) — con số này phụ thuộc rất nhiều vào chiều dài nhịp dầm 21

c. Chịu lực sàn / phân bố trên diện tích

Nếu dùng làm kết cấu sàn, khả năng chịu tải thực tế còn phụ thuộc vào:

  • Khoảng cách giữa các dầm (bước cột)
  • Chiều dài nhịp
  • Loại thép (CT3, SS400, Q345B, S355...)
  • Hệ số an toàn thiết kế

Với thép S355 (cường độ chảy 355 MPa), ước tính sơ bộ:

  • Làm dầm sàn nhịp 3 m: có thể chịu tải phân bố ~1.500–2.500 kg/m² trên diện tích sàn (tùy bước dầm)
  • Làm cột cao 3 m: một cột có thể chịu ~25.000–30.000 kg

Đặc tính kỹ thuật (Tiêu chuẩn JIS G3466 / ASTM A500)

  • Giới hạn bền kéo: 400 - 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥245 MPa
  • Mô-men quán tính (Ix, Iy): khoảng 590cm⁴ (Khả năng chống uốn và chống vặn xoắn ở mức tối đa cho quy cách vuông 120)
  • Mác thép phổ biến: SS400, Q235B, Q345B, A36, STKR400 / STKR490, S355JR (thép cường độ cao).

3. Ưu điểm và Ứng dụng

  • Ưu điểm: Cực kỳ kiên cố, không bị biến dạng dưới áp lực khổng lồ. Thành thép dày 6mm lý tưởng để khoan lỗ, ta-rô ren trực tiếp hoặc hàn vát mép nhiều lớp để tạo liên kết siêu cường.
  • Ứng dụng:

=> Xây dựng: Làm cột trụ chính cho nhà xưởng có cầu trục hạng nặng, khung nhà thép tiền chế cao tầng, hệ tháp nâng hạ.

=> Cơ khí nặng: Chế tạo khung gầm xe tải nặng, bệ máy chấn, máy ép thủy lực, chân đế máy công cụ cỡ lớn.

=> Công trình cảng biển: Kết cấu chân đế cầu cảng, khung bảo vệ hầm, các bộ phận chịu lực trong đóng tàu

 4. Giá tham khảo tại Thép Alpha

Vì mỗi cây nặng gần 130kg, giá thành tính theo cây khá cao:

  • Thép hộp đen 120x120x6: Dao động từ 2.200.000 – 2.550.000 VNĐ/cây.
  • Thép hộp mạ kẽm 120x120x6: Dao động từ 2.550.000 – 2.950.000 VNĐ/cây.

Thép hộp vuông mạ kẽm 120x120x6 

Thép hộp mạ kẽm 120x120x6

Thép hộp mạ kẽm 120x120x6

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: satthepalpha@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999/ 0937682789 ( BÁO GIÁ NHANH )

Key: Thép hộp vuông 120x120x6, Thép hộp vuông 120x120x6mm, Thép hộp vuông 120x120x6ly, Thép hộp 120x120x6, Thép hộp 120x120x6mm, Thép hộp 120x120x6ly, Thép hộp vuông 120x120 dày 6mm, Thép hộp vuông 120x120 dày 6mm, Thép hộp vuông 120x120 dày 6ly, Thép hộp 120x120 dày 6mm, Thép hộp vuông 120x120 dày 6ly

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999