THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ASTM A36 - GIÁ THÉP TẤM A36 NĂM 2024 - THÉP TẤM ĐÓNG TÀU A36 ĐĂNG KIỂM ABS/GL/LR/RINA/BV/DNV/NK/CCS/KR

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL cung cấp thép đóng tàuABS thép tấm, Tấm thép GL, Thép tấm LR, Thép tấm RINA, Thép tấm BV, DNV thép tấm, Tấm thép NK, Thép tấm CCS, Thép tấm KR

  • ABS thép tấm
  • Tấm thép GL
  • Thép tấm LR
  • Thép tấm RINA
  • Thép tấm BV
  • DNV thép tấm
  • Tấm thép NK
  • Thép tấm CCS
  • Thép tấm KR

THÉP TẤM ASTM A36-AH36-EH36-DH36-EH32-DH32 ĐĂNG KIỂM NK-BV-ABS-KA dày 3ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 24ly, 25ly, 30ly, 32ly, 40ly, 50ly, 60ly, 80ly, 90ly, 100ly, 110ly, 120ly, 130ly, 140ly, 150ly, 160ly, 170ly, 180ly, 190ly, 200ly, 210ly, 220ly, 230ly, 240ly, 250ly, 260ly, 270ly, 280ly, 290ly, 300ly

Thép tấm A36 là gì?

Thép tấm A36, AH36 là loại thép tấm hợp kim thấp cường độ cao theo tiêu chuẩn ASTM A36 được sản xuất tại các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, …vvv.

Thép tấm A36 được sản xuất theo quy trình cán nóng, nồng độ cacbon là thấp nhất trong các loại thép, tuy nhiên thép tấm A36 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí công nghiệp và xây dựng.

Thép tấm ASTM A36 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS G3101, SB410, 3010, EN, GOST, DIN có hàm lượng carbon thấp có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt. Thép tấm A36 dày 3ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 24ly, 25ly, 30ly, 32ly, 40ly, 50ly, 60ly, 80ly, 90ly, 100ly, 110ly, 120ly, 130ly, 140ly, 150ly, 160ly, 170ly, 180ly, 190ly, 200ly, 210ly, 220ly, 230ly, 240ly, 250ly, 260ly, 270ly, 280ly, 290ly, 300ly Nhập khẩu từ Posco, Hyundai Hàn Quốc, Nippon, Kobe và JFE Nhật, Trung Quốc. Hàng chính phẩm - giá rẻ.

Thép tấm A36 được đăng kiểm bởi: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv…

Tiêu chuẩn: ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...

Xuất xứ: Nhật bản, Hàn quốc, Trung Quốc...

Thép tấm A36 có thành phần hóa học và cơ lý tính tương đương với SS400, Q235, CT3.

Thép tấm ASTM A36  là loại thép có hàm lượng carbon thấp có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt...tương tự Q345B, Q235, A572, A515, A516 SKD11, SS400

Thép tấm ASTM A36 dùng trong công nghiệp chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác, ngành dầu khí, kệ đỡ máy, bồn chứa, nhà kho, nhà thép tiền chế... đặc biệt có khả năng chóng ăn mòn thép nếu được mạ kẽm. Khuôn dập nguội ,nồi hơi, bồn bể xăng dầu, đóng tàu cũng thường xuyên sử dụng từ thép tấm nhập khẩu ASTM A36.

BẢNG GIÁ SẮT THÉP TẤM A36 MỚI NHẤT HÔM NAY ( NĂM 2024)

Thép Tấm A36

Quy cách

Chiều dài

Đơn giá (đã VAT)

Thép tấm A36

3.0ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

4.0ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

5.0ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

5.0ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

6.0ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

6.0ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

8.0ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

8.0ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

10ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

10ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

12ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

12ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

14ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

14ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

15ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

15ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

16ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

16ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

18ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

18ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

20ly x 1500mm

6/12m

11,300

Thép tấm A36

20ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

60ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

70ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

80ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

90ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

100ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

110ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

150ly x 2000mm

6/12m

12,000

Thép tấm A36

170ly x 2000mm

6/12m

12,000

Chú ý bảng giá sắt thép tấm A36 nêu trên:

  • Bảng giá thép tấm A36 đã gồm chi phí vận chuyển, 10% thuế VAT, cam kết giao hàng tận nơi, tận công trình cho quý khách. ( Gía thép trên là giá thép tham khảo, hãy liên hệ để nhận thông tin chính xác nhất: 0937682789 / 0907315999 )
  • Mức giá rẻ, cạnh tranh nhất trên thị trường, chúng tôi có xuất hóa đơn đỏ cho ai cần

Quy cách của thép tấm ASTM A36:

Độ dày: 3mm - 300mm

Chiều rộng: 1500mm - 2000mm

Chiều dài: 6000mm – 12000mm

Thông số kỹ thuật và ứng dụng thép tấm A36.

Thành phần hóa học ASTM A36:

Tiêu Chuẩn /Mác Thép

Thành phần Hóa chất Composition(%)

C

MN≥

Si

P

S

ASTM A36

0.26

0.4-0.9

0.4

0.04

0.05

Tiêu chuẩn cơ lý ASTM A36:

Tiêu Chuẩn /Mác Thép

Độ bền kéo Strength(MPa)

Năng suất Strength(MPa)

% Kéo dài trong 2 in.(50mm) phút

Tác động đến thử nghiệm Temperature(°C)

ASTM A36

400-650

250

20

+20,0,-20

Ứng dụng thép tấm astm a36:

Thép tấm A36 có độ bền kéo cao nên dể dàng trong việc cắt uốn, ,tạo hình, có tính hàn tốt nên thường được sử dụng rộng rài trong ngành đóng tàu biển có trọng tải lớn. Gia công chế tạo các loại bồn chứa, bể chứa, bồn chứa hóa chất..vvv.

Ngoài ra thép tấm A36 còn được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu thép, chế tạo nhà xưởng, gia công cắt chặt.

tags:

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM ASTM A36

THÉP TẤM NHẬP KHẨU A36

THÉP TẤM A36 NHẬT BẢN

SO SÁNH THÉP SS400 VÀ A36

THÉP A36 NHẬT

THÔNG SỐ ASTM A36

TIÊU CHUẨN ASTM A36

GIỚI HẠN BỀN CỦA THÉP A36

Giá sẽ thay đổi theo nhu cầu thị trường và số lượng mua hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp.

Khách hàng có nhu cầu xin liên hệ phòng kinh doanh để kiểm kê hàng tồn kho theo số điện thoại: 0907 315 999 / 0937 682 789

 

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL 

MST: 3702703390

- VPGD: Số 5A, Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM 

- Kho hàng : KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, TP. HCM 

 Đặt hàng & liên hệ

☎ 0937 682 789

☎ 0907 315 999

☎ (0274) 3792 666

Fax: ( 0274) 3729 333

 

0907315999