Thép hộp Q355B 150x150x8

Nhóm sản phẩm: THÉP HỘP

ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép hộp 150x150x8mm mác Q355B là loại thép hợp kim thấp, cường độ cao ( 355MPa), tiêu chuẩn GB/T1591-2018, chịu lực tốt và hàn tốt. Sản phẩm chuyên dùng cho kết cấu nhà xưởng, khung ô tô, máy móc nặng, đảm bảo độ ổn định cao. Sản phẩm thường có độ dài 6m, 9m, 12m, xuất xứ đa dạng

Báo giá thép hộp 150x150x8mm/ly/li liên hệ: 0937682789

Thép hộp vuông Q355B 150x150x8 là loại thép hộp kết cấu cường độ cao, có độ dày lớn, chuyên dùng cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng nặng và vượt nhịp lớn.

1. Thông số quy cách & Trọng lượng

  • Kích thước: 150 x 150 mm.
  • Độ dày: 8.0 mm.
  • Trọng lượng tiêu chuẩn: ~ 35.66 kg/mét (tương đương 214 kg/cây 6 mét).
  • Tiêu chuẩn: GB/T 1591-2018 (Tiêu chuẩn Trung Quốc).
  • Mác thép: Q355B (Hợp kim thấp, cường độ cao, giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa).

2. Báo giá tham khảo

Do đây là dòng thép cường độ cao và độ dày lớn, giá thường tính theo kg và biến động theo thị trường nhập khẩu:

  • Đơn giá: Khoảng 18.500đ – 20.500đ/kg (tùy số lượng).
  • Giá thành ước tính: Khoảng 3.950.000 – 4.380.000 VNĐ/cây 6 mét (đã bao gồm VAT 10%).

3. Ưu điểm nổi bật của mác Q355B

  • Chịu lực vượt trội: Khả năng chịu lực cao hơn khoảng 30% so với mác thép thông thường (Q235/SS400), giúp giảm khối lượng thép sử dụng mà vẫn đảm bảo an toàn.
  • Độ bền kéo: Rất tốt, phù hợp cho các kết cấu động như chân cẩu trục, khung xe tải nặng.
  • Tính hàn: Tốt, không đòi hỏi gia nhiệt quá phức tạp như các dòng thép carbon quá cao.

Thép hộp Q355B 150x150x8

Thép hộp Q355B 150x150x8

Thép hộp vuông Q355B 150x150x8 (dày 8mm/8ly/8li)

4. Các chỉ số thành phần trong thép hộp Q355B 150x150x8

Để đảm bảo thép đạt mác Q355B (tiêu chuẩn GB/T 1591), các nguyên tố hóa học phải được kiểm soát chặt chẽ. Việc thêm các nguyên tố hợp kim như Manganese (Mn) hay Silic (Si) giúp thép có cường độ cao và khả năng chịu lực tốt hơn thép thường.

Dưới đây là bảng thành phần hóa học chi tiết cho thép hộp Q355B độ dày 8mm:

a. Thành phần hóa học chính (%)

Nguyên tố

Ký hiệu

Tỷ lệ (%)

Vai trò chính

Carbon

C

≤0.20

Quyết định độ cứng (giữ ở mức thấp để dễ hàn).

Mangan

Mn

1.20 – 1.60

Tăng cường độ bền và khả năng chống mài mòn.

Silic

Si

≤0.50

Khử oxy và tăng độ bền cho thép.

Phốt pho

P

≤0.030

Tạp chất (càng thấp thép càng ít bị giòn).

Lưu huỳnh

S

≤0.030

Tạp chất (càng thấp thép càng dẻo, khó nứt).

b. Các nguyên tố hợp kim vi lượng (Tăng cường cơ tính)

Thép Q355B thường được bổ sung thêm một lượng nhỏ các kim loại khác để làm mịn hạt thép và tăng giới hạn chảy:

  • Niobium (Nb): ≤0.07%
  • Vanadium (V): ≤0.15%
  • Titanium (Ti): ≤0.20%
  • Chromium (Cr): ≤0.30% (tùy nhà máy)

c. Chỉ số Carbon tương đương (Ceq)

Đối với thép Q355B, chỉ số CEV (Carbon Equivalent Value) là cực kỳ quan trọng để đánh giá tính hàn. Thông thường, đối với độ dày 8mm: CEV: ≤ 0.45%

Ý nghĩa: Chỉ số này dưới 0.45 giúp bạn có thể hàn thép trực tiếp bằng các phương pháp thông thường mà không cần gia nhiệt trước quá cao, tránh tình trạng nứt mối hàn.

4. Ứng dụng phổ biến

  • Làm chân trụ cho nhà thép tiền chế, nhà cao tầng.
  • Kết cấu cầu đường, dầm chịu lực, giàn giáo chịu trọng tải lớn.
  • Chế tạo khung máy móc công nghiệp, thiết bị nâng hạ.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999