Thép hộp 120x120 tiêu chuẩn S355JR Q235 S275JR SS400 STKR400 STKR490 Q355B

Nhóm sản phẩm: THÉP HỘP

ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép hộp 120x120 (120x120mm) là loại thép hộp vuông kích thước lớn, thường được dùng cho các công trình kết cấu chịu lực, nhà xưởng, cầu trục, và công nghiệp nặng. Sản phẩm tuân thủ các mác thép đa dạng như S355JR, Q235, S275JR, SS400, STKR400, STKR490, Q355B.

Báo giá thép hộp 120x120 (Cập nhật năm 2026)

  • Giá thép hộp 120x120 đen: Khoảng 16.500-17.000VNĐ/kg.
  • Giá thép hộp 120x120 mạ kẽm: Khoảng 19.500-20.500VNĐ/kg.
  • Giá thép hộp 120x120 mạ kẽm nhúng nóng: Khoảng 22.000VNĐ/kg.
  • Giá thép hộp Hòa Phát (lớn): Khoảng  17.650-19.600VNĐ/kg.

Công ty thép Alpha chuyên cung cấp và nhập khẩu các loại THÉP HỘP 120X120 có độ dày 1.8mm 2.0mm  2.5mm 3.0mm 3.5mm 4.0mm 4.5mm 5.0mm 6.0mm 8.0mm 10.0mm 12.0mm được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép S355JR Q235 S275JR SS400 STKR400 STKR490 Q355B

Thép hộp 120x120

Thép hộp 120x120

Thép hộp 120x120 tiêu chuẩn S355JR Q235 S275JR SS400 STKR400 STKR490 Q355B

I. Thép hộp 120x120 tiêu chuẩn S355JR Q235 S275JR SS400 STKR400 STKR490 Q355B là gì?

Thép hộp 120x120 tiêu chuẩn S355JR Q235 S275JR SS400 STKR400 STKR490 Q355B đây là các mác thép (Grade) quy định thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (khả năng chịu lực, độ bền kéo, độ dẻo) của thép hộp 120x120. Việc hiểu rõ các ký hiệu này giúp bạn chọn đúng loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình:

1. Nhóm thép carbon thông dụng (Cường độ thường)

Các loại này phổ biến nhất, dễ gia công, giá thành hợp lý:

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật - JIS G3101): Là mác thép "quốc dân" tại Việt Nam. Chữ SS là viết tắt của Structural Steel, con số 400 là độ bền kéo tối thiểu (400 MPa). Dùng cho kết cấu nhà xưởng, gia công cơ khí.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Tương đương với SS400. Chữ Q là viết tắt của Qu (Quenching) - giới hạn chảy, số 235 là giới hạn chảy tối thiểu 235 MPa. Rất dễ hàn và cắt.
  • S275JR (Tiêu chuẩn Châu Âu - EN 10025): Có cường độ cao hơn một chút so với SS400/Q235. Chữ "JR" biểu thị khả năng chịu va đập ở nhiệt độ phòng (20°C).
  • STKR400 (Tiêu chuẩn Nhật - JIS G3466): Đây là mác thép dành riêng cho thép hộp (Carbon steel vuông và chữ nhật). Đặc tính tương tự SS400 nhưng được chuẩn hóa riêng cho dạng hình hộp.

2. Nhóm thép hợp kim thấp (Cường độ cao)

Dùng cho các công trình chịu tải trọng lớn, nhịp dài, đòi hỏi độ bền cao hơn:

  • Q355B (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 1591): Là bản nâng cấp của mác Q345B cũ. Có giới hạn chảy tối thiểu 355 MPa, chịu lực tốt hơn 30-40% so với Q235.
  • S355JR (Tiêu chuẩn Châu Âu - EN 10025): Tương đương Q355B nhưng tuân thủ tiêu chuẩn khắt khe của Châu Âu. Thường xuất hiện trong các dự án vốn FDI hoặc kết cấu cầu cảng.
  • STKR490 (Tiêu chuẩn Nhật - JIS G3466): Là loại thép hộp có cường độ cao nhất trong nhóm JIS phổ thông, độ bền kéo lên đến 490 MPa. Giúp giảm trọng lượng kết cấu mà vẫn đảm bảo an toàn.

Tóm tắt so sánh để bạn dễ chọn:

Đặc điểm

SS400 / Q235 / STKR400

Q355B / S355JR / STKR490

Cường độ

Trung bình

Cao

Khả năng hàn

Rất tốt

Tốt (cần kỹ thuật cao hơn chút)

Giá thành

Rẻ, luôn có sẵn

Cao hơn, thường là hàng nhập khẩu

Ứng dụng

Dân dụng, khung kèo nhẹ

Nhà cao tầng, cầu cẩu, bệ máy nặng

II. Xuất xứ thép hộp 120x120, sắt hộp 120x120mm/ly

Thép hộp vuông 120x120 có xuất xứ đa dạng, bao gồm hàng sản xuất trong nước (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim...) và nhập khẩu từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nga. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN, TCVN với độ dày từ 1.8mm đến 12mm

  • Thép hộp 120x120 trong nước: Được sản xuất bởi các tập đoàn lớn: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim..., chất lượng cao, thường được ưu tiên cho các dự án xây dựng trong nước nhờ chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
  • Thép hộp 120x120 nhập khẩu:

         + Nhật Bản, Hàn Quốc: Thường tuân theo các tiêu chuẩn khắt khe (JIS G3101 SS400, STKR400, STKR490).

         + Trung Quốc: Phổ biến với các mác thép Q235B, Q345B, giá thành cạnh tranh.

III. Các loại thép hộp 120x120, sắt hộp 120x120mm/ly do ALPHA STEEL cung cấp:

Thép hộp vuông 120x120 (ly) trên thị trường hiện nay được phân loại dựa theo bề mặt xử lý và quy trình sản xuất. Dưới đây là 3 loại chính:

 1. Thép hộp 120x120 Đen

  • Bề mặt: Màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của phôi thép nguyên bản.
  • Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất trong các loại, khả năng chịu lực cực tốt.
  • Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa, rỉ sét khi tiếp xúc với độ ẩm và hóa chất.
  • Ứng dụng: Kết cấu chịu lực trong nhà, khung máy, gia công cơ khí bọc kín hoặc sơn chống rỉ bên ngoài.

 2. Thép hộp 120x120 Mạ Kẽm

  • Bề mặt: Sáng bóng, có vân hoa kẽm đặc trưng nhờ lớp mạ kẽm mỏng phủ trên băng thép trước khi cán định hình.
  • Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn tốt, thẩm mĩ cao, không cần sơn phủ lại.
  • Nhược điểm: Lớp mạ kẽm tại đường hàn dọc thân hộp dễ bị tổn thương nếu không được xử lý lại.
  • Ứng dụng: Công trình dân dụng ngoài trời, làm hàng rào, giàn giáo, hoặc khung sườn xe vận tải.

3. Thép hộp 120x120 Mạ Kẽm Nhúng Nóng

  • Bề mặt: Lớp kẽm dày, hơi sần sùi nhưng phủ toàn vẹn cả mặt trong và mặt ngoài sau khi nhúng toàn bộ cây thép vào bể kẽm nóng chảy.
  • Ưu điểm: Độ bền cao nhất (lên đến 30 - 50 năm), chống chịu tốt trong môi trường biển, hóa chất, mưa axit.
  • Nhược điểm: Giá thành cao nhất, bề mặt không láng mịn bằng loại mạ kẽm thông thường.
  • Ứng dụng: Công trình trọng điểm, kết cấu cầu đường, hệ thống cảng biển, hoặc các dự án công nghiệp nặng.

VI. Bảng quy cách thép hộp 120x120 mm

Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng thép hộp vuông 120x120 mm chuẩn (lưu ý: kích thước 120x120 mm là dạng hình vuông, phân khúc hình chữ nhật tương đương gồm các cỡ như 60x120 mm hoặc 100x200 mm): 

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp vuông 120x120 mm (Cây tiêu chuẩn 6 mét)

STT 

Kích thước (mm)

Độ dày (t) (ly/mm)

Trọng lượng (kg/mét)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

1

120 x 120

1.8

6.70

40.20

2

120 x 120

2.0

7.44

44.64

3

120 x 120

2.5

9.27

55.62

4

120 x 120

3.0

11.02

66.12

5

120 x 120

3.5

12.80

76.80

6

120 x 120

4.0

14.57

87.42

7

120 x 120

4.5

16.32

97.92

8

120 x 120

5.0

18.06

108.36

9

120 x 120

6.0

21.48

128.88

10

120 x 120

8.0

28.13

168.78

11

120 x 120

10.0

35.10

210.60

12

120 x 120

12.0

41.20

247.20

Ghi chú: Dung sai trọng lượng toàn cây theo quy định tiêu chuẩn nhà sản xuất cho phép dao động từ ±2% đến 5%. 

Thông số kỹ thuật chung

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (Hàng nhập khẩu phân khúc kết cấu nặng có thêm loại 9m hoặc 12m).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3101, EN 10219.
  • Mác thép thông dụng: SS400, Q235B, Q345B, A36

*Lưu ý: Trọng lượng có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và nhà cung cấp. 

Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà THÉP HỘP VUÔNG 120 x 120 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

Vui lòng liên hệ Mr. Vinh: 0907315999 để được biết thêm chi tiết.

Tình trạng Hàng hóa, hình thức kinh doanh và giấy tờ liên quan 120x120

– Thép hộp 120x120 là hàng mới chưa qua sử dụng, bề sáng bóng, nhẵn phẳng.
– Các sản phẩm có đầy đủ giấy tờ của nhà sản xuất (CO, CQ) hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT) và có thể cung cấp cho khách hàng (Nếu có yêu cầu ).
– Hình thức kinh doanh: Mua bán nhanh gọn, phục vụ tận tình, giá thành hợp lý.

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999