Thép tấm a516 - là một trong những vật liệu đối với người trong ngành thép được gọi là vật liệu " KING - VUA" bởi tính năng và công dụng của thép tấm a516, Với đặc tính dẻo dai dai, bền nhiệt, khả năng chịu nhiệt cao, chịu áp suất tốt nên thép tấm a516 giúp con người chế tạo ra rất nhiều sản phẩm hay còn gọi là ứng dụng của thép tấm a516 như sau: chế tạo những tấm chịu nhiệt, nồi / lò chịu nhiệt với áp lực lớn: nồi hơi, lò hơi, lò xấy, lò đốt than, nồi hơi đốt, ống hơi, bình hơi, bình khí nén, thiết bị chịu áp lực, ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng, lắp đặt nhà xưởng, ngành công nghiệp đóng tàu, sử dụng để làm lót sàn ô tô, làm sàn di chuyển, bậc thang, làm bồn chứa khí đốt, xăng dầu...

  • Độ dày thép tấm asme sa516 Gr.70 : 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 7ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 24ly, 25ly, 26ly, 28ly, 30ly, 32ly, 35ly, 40ly, 50ly, 55ly, 60ly ….
  • Khổ ngang  thép tấm asme sa516 Gr.70 : 1500mm, 2000mm, 2438mm, 3048mm..
  • Khổ dài  thép tấm asme sa516 Gr.70 : 6000mm, 6096mm, 12000mm, 12192mm…( Cắt theo yêu cầu của khách hàng )

                               Dưới đây là bảng giá  thép tấm asme sa516 Gr.70 gr.60 thép tấm a516

Quy Cách  thép tấm asme sa516 Gr.70

KG / TẤM

Giá

Xuất xứ

Thép tấm a516 dày 4 x 1500 x 6000mm

282.6

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 5 x 1500 x 6000mm

353.2

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 6 x 1500 x 6000mm

423.9

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 6 x 2000 x 12000mm

1,130.40

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 6 X 2010 X 12000mm

1,136.05

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 8 x 1500 x 6000mm

565.2

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 8 x 2000 x 12000mm

1,507.20

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 8 X 2010 X 12000mm

1,514.74

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 10 x 1500 x 6000mm

706.5

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 10 x 2000 x 12000mm

1,884.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 10 X 2010 X 12000mm

1,893.42

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 12 x 1500 x 6000mm

847.8

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 12 x 2000 x 12000mm

2,260.80

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 12 X 2010 X 12000mm

2,272.10

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 14 x 1500 x 6000mm

989.1

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 14 x 2000 x 12000mm

2,637.60

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 14 X 2010 X 12000mm

2,650.79

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 16 x 2000 x 12000mm

3,014.40

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 16 X 2010 X 12000mm

3,029.47

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 18 x 2000 x 12000mm

3,391.20

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 18 X 2010 X 12000mm

3,408.16

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 20 x 2000 x 12000mm

3,768.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 20 X 2010 X 12000mm

3,786.84

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 22 x 2000 x 12000mm

4,144.80

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 22 X 2010 X 12000mm

4,165.52

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 24 X 2010 X 12000mm

4,544.21

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 25 x 2000 x 12000mm

4,710.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 25 X 2010 X 12000mm

4,733.55

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 26 X 2010 X 12000mm

4,922.89

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 28 X 2010 X 12000mm

5,301.58

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 30 x 2000 x 12000mm

5,652.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 30 X 2010 X 12000mm

5,680.26

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 35 x 2000 x 12000mm

6,594.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 35 X 2010 X 12000mm

6,626.97

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 40 x 2000 x 12000mm

7,536.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 40 X 2010 X 12000mm

7,573.68

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 45 x 2000 x 12000mm

8,478.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản

Thép tấm a516 dày 50 x 2000 x 12000mm

9,420.00

19000

Posco -Hàn Quốc/ Kobe – Nhật Bản


CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINHChúng tôi hỗ trợ và tư vấn báo giá thép tấm chịu nhiệt A516. Giúp quý khách hàng hiểu rõ về công dụng dành cho sản phẩm thép tại công CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Lưu ý: Giá thành sản phẩm đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU.
Do đó, quý khách hàng liên hệ với CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH: 0907315999 để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác.

MST: 0314 103 253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Hotline:  0907 315 999 - 0937 682 789

Điện thoại: (0274) 3792666 - 6511 666  Fax: (0274) 3729  333

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Website: theptam.asia