THÉP TẤM Q345 / THÉP TẤM Q345B / GIÁ THÉP TẤM Q345

Thép Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp THÉP TẤM Q345. Hàng nhập khẩu giá rẻ thép tấm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, Q235, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q235E ...Thép tấm Q345 là một loại thép hợp kim theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591. Đây là một loại thép đặc biệt có cường độ cao, sản xuất bằng quy trình cán nóng. Thép tấm cường độ cao Q345 với đầy đủ chủng loại về kích thước độ dầy dùng trong kết cấu, cơ khí chế tạo - Mác thép Q345 của Trung Quốc nhập khẩu, Thép Tấm Q345 giá rẻ - hàng mới.

 

THÉP TẤM Q345

Thép tấm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, Q235, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q235E

Thép tấm Q345 là một loại thép hợp kim theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591. Đây là một loại thép đặc biệt có cường độ cao, sản xuất bằng quy trình cán nóng

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép Tấm Q345, A515 dày 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm,10mm, 11mm, 12mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 25 mm, 30mm, 40mm, 50mm.

THÉP TẤM Q345 hàng nhập khẩu giá rẻ thép tấm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, Q235, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q235E ...Thép tấm Q345 là một loại thép hợp kim theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591. Đây là một loại thép đặc biệt có cường độ cao, sản xuất bằng quy trình cán nóng. Thép tấm cường độ cao Q345 với đầy đủ chủng loại về kích thước độ dầy dùng trong kết cấu, cơ khí chế tạo - Mác thép Q345 của Trung Quốc nhập khẩu, Thép Tấm Q345 giá rẻ - hàng mới.

► THÉP TẤM Q345 có xuất xứ Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

► Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN...

► Mác thép: Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345R, Q345E.

► Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm Q345: Thép tấm Q345 thuộc loại thép 16Mn, thường được sản xuất ở dạng cán nóng, thép tấm nóng, thép cuộn cán nóng.

Các thuộc tính thép tấm Q345: Tính chất hàn của thép tấm Q345 đã được chứng minh là một tiêu chuẩn thép tốt vì mục đích kết cấu thép.

Thép tấm Q345 là thép kết cấu hợp kim thấp có đặc tính cơ lý tốt, hiệu suất nhiệt độ thấp, độ dẻo và khả năng hàn tốt, chủ yếu được sử dụng trong bình áp lực thấp, bể chứa dầu, xe cộ, cần cẩu, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, các bộ phận cơ khí, các bộ phận, tấm thép của Q345 (E) luôn luôn được vận chuyển trong trạng thái cán nóng hoặc chuẩn hóa, có thể được sử dụng trong các khu vực có nhiệt độ trên 40 ℃.

GIÁ THÉP TẤM CÁN NÓNG Q345 

( giá có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng cần mua thép tấm cán nóng Q345 và độ dày thép tấm Q345 

THÉP TẤM  CÁN NÓNG Q345

Quy cách (MM)

Giá chưa thuế

( VNĐ)

Giá đã bao gồm thuế

( VNĐ)

Hàng cắt

Thép tấm Q345 dày 4 x 1500 x 6000MM

11.800

12.900

Thép tấm Q345 dày 5 x 1500 x 6000MM

11.800

12.900

Thép tấm Q345 dày 6 x 1500 x 6000MM

11.800

12.900

Thép tấm Q345 dày 6 x 2000 x 6000/12000MM

11.900

13.000

Thép tấm Q345 dày 8 x 1500 x 6000MM

11.800

12.900

Thép tấm Q345 dày 8 x 2000 x 6000/12000MM

11.900

13.000

Thép tấm Q345 dày 10 x 1500 x 6000MM

11.800

12.900

Thép tấm Q345 dày 10 x 2000 x 6000/12000MM

11.900

13.000

Thép tấm Q345 dày 12 x 1500 x 6000MM

11.800

12.900

Thép tấm Q345 dày 12 x 2000 x 6000/12000MM

11.900

13.000

Hàng đúc

Thép tấm Q345 dày 14 x 2000 x 6000/12000MM

12.200

13.400

Thép tấm Q345 dày 16 x 2000 x 6000/12000MM

12.300

13.500

Thép tấm Q345 dày 18 x 2000 x 6000/12000MM

12.100

13.300

Thép tấm Q345 dày 22 x 2000 x 6000/12000MM

12.200

13.400

Thép tấm Q345 dày 20 x 2000 x 6000/12000MM

12.000

13.200

Thép tấm Q345 dày 25 x 2000 x 6000/12000MM

12.100

13.300

Thép tấm Q345 dày 30 x 2000 x 6000/12000MM

12.300

13.500

Thép tấm Q345 dày 40 x 2000 x 6000/12000MM

12.300

13.500

Thép tấm Q345 dày 50 x 2000 x 6000/12000MM

12.200

13.400

Lưu ý:

Hàng hóa đều có chứng chỉ chất lượng, xuất xứ

Giá trên sẽ thay đổi theo nhu cầu thị trường và số lượng mua hàng

Khách hàng có nhu cầu xin liên hệ phòng kinh doanh để kiểm kê hàng tồn kho theo số điện thoại:

              0907 315 999 / 0937 682 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM Q345

Q345

Thành phần hóa học %

C%≤

Si%≤

Mn%

P%≤

S%≤

V%

Nb%

Ti%

Al ≥

A

0.2

0.55

1-1.6

0.045

0.045

0.02-0.15

0.015-0.060

0.02-0.20

-

B

0.2

0.04

0.04

-

C

0.2

0.035

0.035

0.015

D

0.18

0.03

0.03

0.015

E

0.18

0.025

0.025

0.015

CƠ TÍNH CỦA THÉP TẤM Q345

Thép tấm Q345 được sử dụng rộng rãi như là một phần kết cấu hàn trong sản xuất tàu, đường sắt, cầu cống và xe cộ, nồi hơi, thùng chứa áp lực, làm khung nhà, bồn chứa thép, nhà máy xi măng...

Grade

Giới hạn chảy δs (MPa)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài δ(%)

A

345

470-630

21

B

21

C

22

D

22

E

22

ĐỘ CỨNG VÀ NHIỆT LUYỆN

Độ cứng khi ủ (HBS)

Độ cứng sau khi ủ (HBS)

Nhiệt độ ủ ˚C

Nhiệt độ tôi ˚C

Thời gian giữ nhiệt

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram ˚C

Độ cứng (≥HRC)

Lò tắm muối

Lò áp suất

(Phút)

235

262

788

1191

1204

15-May

Làm mát trong không khí

522

60

ỨNG DỤNG THÉP TẤM Q345

KÍCH THƯỚC

•        Độ dày 3mm - 120mm

•        Khổ rộng: 1200mm - 3000mm

•        Chiều dài: 3m - 6m- 12m

⇒ Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm Q345 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

BÁO GIÁ NHANH: 0937 682 789 / 0907 315 999

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999