Dây thép đen (hay dây kẽm đen, kẽm buộc) dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly

ALPHA STEEL chuyên cung cấp Dây thép đen (còn gọi là dây kẽm đen, dây kẽm buộc) là loại dây thép được sản xuất từ thép cuộn cacbon thấp thông qua quá trình kéo rút liên hoàn để giảm đường kính đến kích thước mong muốn như: dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly

Tên gọi "dây thép đen" xuất phát từ lớp oxit màu đen hoặc xanh đen bám trên bề mặt dây sau khi trải qua quá trình ủ nhiệt (nung nóng rồi làm nguội chậm) để tăng độ dẻo. Loại dây này không có lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài.

Đặc điểm nổi bật

  • Độ dẻo cao: Quá trình ủ nhiệt giúp dây cực kỳ dẻo dai, dễ uốn, bẻ cong hoặc thắt nút bằng tay và dụng cụ thô sơ mà không bị gãy, đứt.
  • Chịu lực tốt: Có khả năng chịu lực kéo lớn, giữ cố định các kết cấu chắc chắn.
  • Giá thành rẻ: Quy trình sản xuất đơn giản, không tốn chi phí mạ kẽm nên giá thành thấp hơn các loại dây thép khác.
  • Dễ gỉ sét: Do không có lớp mạ bảo vệ, dây dễ bị oxy hóa, gỉ sét khi tiếp xúc với ẩm ướt hoặc để ngoài trời lâu ngày.

I. Dây thép đen (hay dây kẽm đen, kẽm buộc) dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly  là gì?

Dây thép đen (kẽm buộc) các kích cỡ 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly chính là các chỉ số đo đường kính (độ dày) của sợi dây thép. Đây là nhóm kích thước thuộc dạng nhỏ và vừa, có đặc tính mềm, dẻo dai và được ứng dụng nhiều nhất trong đời sống và xây dựng.

Chi tiết về đặc điểm và công dụng cốt lõi của từng kích thước như sau:

1. Dây thép đen 1mm (1 ly)

  • Đặc điểm: Sợi mỏng, cực kỳ mềm dẻo, dễ dàng dùng tay để bẻ cong hoặc thắt nút. 1kg loại này có chiều dài rất lớn (khoảng 160 mét).
  • Ứng dụng chính: Là loại kẽm buộc "quốc dân" trong xây dựng, chuyên dùng để buộc cố định cốt thép dầm, sàn, móng trước khi đổ bê tông.

2. Dây thép đen 1.5mm (1.5 ly)

  • Đặc điểm: Dày hơn loại 1mm một chút, vừa giữ được độ dẻo tốt vừa tăng cường thêm khả năng chịu lực kéo.
  • Ứng dụng chính: Dùng để buộc các khung thép cấu kiện có kích thước vừa phải, làm giàn leo nông nghiệp, buộc hàng hóa tải trọng nhẹ.

3. Dây thép đen 2mm (2 ly)

  • Đặc điểm: Sợi thép bắt đầu cứng hơn, bắt đầu cần dùng kìm búa trợ lực chuyên dụng để uốn cắt thay vì dùng tay.
  • Ứng dụng chính: Chuyên dùng để đan lưới bảo vệ, làm chuồng trại gia súc/gia cầm, đan các loại giỏ sắt, hoặc buộc giàn giáo cố định tạm thời.

4. Dây thép đen 2.5mm (2.5 ly)

  • Đặc điểm: Có khả năng chịu lực, chịu kéo nén cao. Thường bền chắc và cứng cáp.
  • Ứng dụng chính: Thường được dùng làm phôi để sản xuất đinh bê tông, làm khung định hình cho lồng nuôi, làm dây uốn cây cảnh/bonsai cỡ vừa, hoặc làm cốt cho lưới thép hàn chịu lực.

Dây thép đen dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly 

Dây kẽm đen, kẽm buộc dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly 

Dây kẽm đen, kẽm buộc dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly 

II. Thông số kỹ thuật dây thép đen (hay dây kẽm đen, kẽm buộc) dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly

Thông số kỹ thuật của dây thép đen (kẽm buộc) các kích cỡ 1ly 1.5ly 2ly và 2.5ly tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng hiện hành như TCVN 1824:1993, TCVN 7665:2007 hoặc tiêu chuẩn công nghiệp JIS G 3537.

Dưới đây là bảng tổng hợp thông số chi tiết và quy cách của từng loại:

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số cơ bản

Dây 1.0 mm (1 ly)

Dây 1.5 mm (1.5 ly)

Dây 2.0 mm (2 ly)

Dây 2.5 mm (2.5 ly)

Đường kính thực tế

1.0 mm (± 0.05mm)

1.5 mm (± 0.05mm)

2.0 mm (± 0.05mm)

2.5 mm (± 0.05mm)

Độ bền kéo (Tensile)

300 – 400 N/mm²

300 – 400 N/mm²

300 – 450 N/mm²

350 – 500 N/mm²

Chiều dài ước tính / 1kg

~ 160 mét

~ 72 mét

~ 40 mét

~ 26 mét

Khối lượng cuộn nhỏ

25 kg / cuộn

25 kg / cuộn

25 kg / cuộn

25 kg / cuộn

Khối lượng cuộn lớn

50 kg / cuộn

50 kg / cuộn

50 kg / cuộn

50 kg / cuộn

Các đặc tính kỹ thuật chung

  • Nguyên liệu sản xuất: Được kéo rút từ thép cuộn cacbon thấp phôi Φ6, Φ8, hoặc Φ10 nguyên bản.
  • Bề mặt cảm quan: Có màu xanh đen hoặc đen đặc trưng của lớp oxit sắt bám mỏng bên ngoài. Lớp oxit này bám rất chặt, dẻo dai, khi uốn bẻ không bị bong tróc thành mảng mà chỉ rụng rất ít bụi cám.
  • Độ uốn dẻo: Sản phẩm trải qua công đoạn hấp mềm (ủ nhiệt) giúp khử ứng suất dư, tăng tối đa độ dẻo. Do đó, dây có thể uốn gập đột ngột hoặc thắt nút nhiều lần bằng tay/kìm chuyên dụng mà hoàn toàn không bị nứt hay đứt gãy.

Định mức kỹ thuật khi thi công xây dựng

Nếu bạn sử dụng nhóm dây này để buộc cốt thép bê tông, kỹ sư thường áp dụng tỷ lệ ước tính sau:

  • Tỷ lệ tiêu chuẩn: Cần khoảng 0.9 kg đến 1.3 kg dây kẽm buộc đen cho mỗi 100 kg thép xây dựng.
  • Quy đổi công trình: Cứ 1 tấn (1000 kg) cốt thép dầm sàn thông thường sẽ cần chuẩn bị từ 9 kg đến 13 kg dây thép buộc.

III. Gía thành dây thép đen (hay dây kẽm đen, kẽm buộc) dày 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly

Giá thành dây thép đen (kẽm buộc) các kích cỡ 1ly 1.5ly 2ly 2.5ly nay dao động phổ biến từ 11.000đ đến 20.000đ/kg, tùy thuộc vào khối lượng mua sắm (mua sỉ hay mua lẻ) và quy cách đóng gói.

Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết cập nhật mới nhất tính theo ký (kg) và theo cuộn:

Bảng giá chi tiết theo từng kích thước

Kích thước (Độ dày)

Giá mua sỉ (Đơn hàng lớn)

Giá mua lẻ tại đại lý

Giá tính theo cuộn (25kg - 50kg)

1.0 mm (1 ly)

11.000đ – 14.500đ/kg

17.500đ – 20.000đ/kg

380.000đ – 500.000đ/cuộn

1.5 mm (1.5 ly)

11.500đ – 15.000đ/kg

17.500đ – 20.000đ/kg

400.000đ – 520.000đ/cuộn

2.0 mm (2 ly)

11.000đ – 14.000đ/kg

17.000đ – 19.000đ/kg

380.000đ – 480.000đ/cuộn

2.5 mm (2.5 ly)

11.000đ – 14.000đ/kg

17.000đ – 19.000đ/kg

760.000đ – 900.000đ/cuộn (cuộn 50kg)

Lưu ý: Đơn giá sỉ chưa bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi liên tục theo biến động giá phôi thép thế giới. Bạn có thể tham khảo bảng giá chi tiết cập nhật liên tục tại

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: satthepalpha@gmail.com        MST: 3702703390

Hotline:  0937682789 (BÁO GIÁ NHANH)

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999