Thép tấm CT0/CT3 dày 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 20ly, 30ly, 40ly, 50ly, 60ly

Nhóm sản phẩm: Thép tấm CT0, CT3

Thép tấm CT0/CT3 dày 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 20ly, 30ly, 40ly, 50ly, 60ly

 Thép tấm CT0/CT3 là một dạng thép có hàm lượng cacbon rất thấp, có lý tính mềm, chống ăn mòn và thường được dùng trong công nghiệp gia công nồi/lò mạ kẽm, chế tác lõi Pin,...

Thép CT0/CT3 là một trong nhóm thép có hàm lượng cacbon thấp hay còn gọi là cacbon thường.

Thép cacbon thấp có giới hạn chảy: 2200 – 2500 daN/cm2, giới hạn bền: 3700 – 4200 daN/cm2.

Thành phần hóa học thép tấm CT0/CT3:

Mác thép

C (%)

Si (%)

Mn (%)

P (%)  ≤

S (%) ≤

CT0

-

-

-

-

~ 0.040

CT3 kπ

~ 0.18

~ 0.05

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 πc

~ 0.18

~ 0.10

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 cπ

~ 0.18

~ 0.20

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гπc

~ 0.18

~ 0.12

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гcπ

~ 0.18

~ 0.22

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

Tính chất vật lý thép tấm CT0/CT3:

Mác thép

δb (MPa)

δb (Mπa) chia theo độ dày

δ (%) chia theo độ dày

Thử uốn 180o (chia theo độ dày) (1)

≤ 20mm

(20 ~ 40) mm

(40 ~ 100) mm

>  100mm

≤ 20mm

(20 ~ 40) mm

> 40mm

≤ 20mm

> 20mm

CT0

≥ 304

-

-

-

-

23

22

20

d = 2a

d = a

CT2 cπ

                   

CT3 kπ

363 ~ 461

235

226

216

196

27

26

24

(d = 0)

d = a

CT3 πc

373 ~ 481

245

235

226

206

26

25

23

(d = 0)

d = a

CT3 cπ

CT3 Гπc

373 ~ 490

245

235

226

206

26

25

23

(d = 0)

d = a

CT3 Гcπ

                                     Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

MST: 0314 103 253

Kho Thép: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Điện thoại: (0274) 3792666 - 6511 666  Fax: (0274) 3729  333

Zalo / Hotline:  0937 682 789 - 0907 315 999

Email: daiphucvinhvn@gmail.com

 

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999