Thép tấm CT0/CT3 dày 20ly, 30ly, 40ly, 50ly, 60ly

Nhóm sản phẩm: Thép tấm CT0, CT3

Thép Đại Phúc vinh cung cấp Thép tấm CT, CT0 ở TP. Hồ Chí Minh, nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản.... Sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn JIS - Nhật Bản. Ngoài ra còn có thép tấm A515, SA515, SS400, AH36, DH36, EH36,  S45C, C45, C50, C35, C30, C20, S355JR, S355J2 + N, S275JR, S235JR, AH32, DH32, EH32 SCM440, SCM420, SS330, A516, 65GE,...Hàng nhập khẩu- giá rẻ. DÀY 2MM, 3MM, 4MM, 5MM, 6MM, 7MM, 8MM, 10MM, 12MM, 14MM, 16MM, 18MM, 20MM, 22MM, 24MM, 26MM, 28MM, 30MM, 35MM, 40MM, 50MM, 60MM, 70MM, 80MM, 90MM, 100MM...Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng.

THÉP TẤM CT3, CT0

thép tấm ct0, thép tấm ct3

                                         THÉP TẤM CT3, CT0

Thép tấm CT3, thép tấm CT0: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng nhà xưởng, cầu cảng, chế tạo bồn bể chứa, làm các thùng hàng, thành ngăn, vách ngăn, bảng mã, hộp kim loại, nồi hơi và các ngành xây dựng dân dụng, kết cấu ngành hàng hải. Sử dụng để tạo nên các chi tiết máy. Ngoài ra thép tấm còn được dùng để làm các đồ nội thất như giường, tủ quần áo, bàn ghế..

Thép tấm CT3, thép tấm CT0 DÀY 2MM, 3MM, 4MM, 5MM, 6MM, 7MM, 8MM, 10MM, 12MM, 14MM, 16MM, 18MM, 20MM, 22MM, 24MM, 26MM, 28MM, 30MM, 35MM, 40MM, 50MM, 60MM, 70MM, 80MM, 90MM, 100MM

TIÊU CHUẨN: AISI, ASTM, EN, BS, DIN, GB, JIS, SAE...

 Thép tấm CT0/CT3 là một dạng thép có hàm lượng cacbon rất thấp, có lý tính mềm, chống ăn mòn và thường được dùng trong công nghiệp gia công nồi/lò mạ kẽm, chế tác lõi Pin,...

Thép CT0/CT3 là một trong nhóm thép có hàm lượng cacbon thấp hay còn gọi là cacbon thường.

Thép cacbon thấp có giới hạn chảy: 2200 – 2500 daN/cm2, giới hạn bền: 3700 – 4200 daN/cm2.

Thành phần hóa học thép tấm CT0/CT3:

Mác thép

C (%)

Si (%)

Mn (%)

P (%)  ≤

S (%) ≤

CT0

-

-

-

-

~ 0.040

CT3 kπ

~ 0.18

~ 0.05

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 πc

~ 0.18

~ 0.10

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 cπ

~ 0.18

~ 0.20

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гπc

~ 0.18

~ 0.12

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гcπ

~ 0.18

~ 0.22

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

Tính chất vật lý thép tấm CT0/CT3:

Mác thép

δb (MPa)

δb (Mπa) chia theo độ dày

δ (%) chia theo độ dày

Thử uốn 180o (chia theo độ dày) (1)

≤ 20mm

(20 ~ 40) mm

(40 ~ 100) mm

>  100mm

≤ 20mm

(20 ~ 40) mm

> 40mm

≤ 20mm

> 20mm

CT0

≥ 304

-

-

-

-

23

22

20

d = 2a

d = a

CT2 cπ

                   

CT3 kπ

363 ~ 461

235

226

216

196

27

26

24

(d = 0)

d = a

CT3 πc

373 ~ 481

245

235

226

206

26

25

23

(d = 0)

d = a

CT3 cπ

CT3 Гπc

373 ~ 490

245

235

226

206

26

25

23

(d = 0)

d = a

CT3 Гcπ

                                     Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn.

Mọi thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

MST: 0314 103 253

Kho Thép: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Điện thoại: (0274) 3792666 - 6511 666  Fax: (0274) 3729  333

Zalo / Hotline:  0937 682 789 - 0907 315 999

Email: daiphucvinhvn@gmail.com

HOTLINE: 0937 682 789 / 0907 315 999 ( báo giá nhanh)

" Cung cấp thép tấm toàn quốc, giá cả phù hợp nhất, chất lượng, số lượng lớn tại kho, chứng từ đăng kiểm hàng hóa đầy đủ, giao hàng nhanh nhất trong ngày. "

 

 

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999