Thép hộp vuông 250x250x9.75 mm
ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép hộp vuông 250x250x9.75 mm là dòng thép hộp cỡ lớn có khả năng chịu lực, chống vặn xoắn và chịu rung chấn cực tốt có mặt cắt ngang hình vuông, với kích thước mỗi cạnh là 250 mm và độ dày thành thép là 9.75 mm. Sản phẩm này nổi bật với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thường được dùng trong các công trình đòi hỏi kết cấu vững chắc. Tiêu chuẩn và mác thép hộp vuông 250x250x9.75 mm: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): SS400, STKR400, STKR490. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): A36, A500 (Grades B, C), A572. Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): S235, S275, S355 (với các biến thể JR, JO, J2H). Tiêu chuẩn Nga/Trung Quốc: CT3, Q235, Q355B, Q345. và có trọng lượng khoảng 70.33 kg trên một mét.
Báo giá thép hộp 250x250x9.75mm/ly/li liên hệ: 0937682789
Thép hộp 250x250x9.75

Thép hộp vuông 250x250x9.75 dày 9.75mm, 9.75ly, 9.75li
Thép hộp 250x250x9.75 (hay sắt hộp vuông 250x250x9.75) là loại thép hộp cỡ lớn có kích thước cạnh 250mm x 250mm, độ dày 9.75mm (ly) chuyên dùng làm cột trụ, khung nhà xưởng, kết cấu chịu lực nặng và chế tạo cơ khí.
1. Thông số kỹ thuật barem chính xác
- Kích thước: 250mm x 250mm
- Độ dày vách: 9.75 mm
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 70.33 kg/mét
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (6m): 421.98 kg/cây 6m
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (12m): 843.96 kg/cây 12m
- Tiêu chuẩn và mác thép:
=> Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): Mác thép phổ biến là SS400, STKR400, STKR490 (theo tiêu chuẩn JIS G3101, JIS G3466).
=> Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Mác thép thường gặp là A36, A572 (Gr.50/Gr.70), A500 (Grade B/C).
=> Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T): Các mác thép Q235 (A/B/C/D), Q355B, và Q345 (A/B/C/D).
=> Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): Các mác thép S235 (JR/JO), S275, S355 (JR/JO/J2H) theo tiêu chuẩn EN 10210/10219.
=> Tiêu chuẩn Nga (GOST): Các mác thép CT3...
2. Báo giá tham khảo mới nhất
Giá thép hộp vuông 250x250x9.75mm (nặng 421.98 kg/cây 6m) dao động từ 6.540.000 VNĐ đến 8.566.000 VNĐ/cây, tùy thuộc hoàn toàn vào quy cách xử lý bề mặt là thép đen kết cấu hay mạ kẽm.
Vì độ dày lẻ 9.75mm (9.75ly) thuộc dải sản phẩm siêu dày đặc chủng, dòng sản phẩm này 100% là hàng nhập khẩu chính ngạch từ các đối tác lớn như Trung Quốc (mác thép cường độ cao Q345B, Q355B) hoặc Hàn Quốc (đạt chuẩn ASTM A500).
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết mới nhất được áp dụng tại hệ thống tổng kho phân phối ALPHA STEEL:
Bảng báo giá thép hộp vuông 250x250x9.75mm mới nhất (Cây dài 6M)
|
Chủng loại bề mặt sản phẩm |
Trọng lượng lý thuyết (kg/cây 6m) |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
Thành tiền ước tính (VNĐ/cây) |
Tình trạng hóa đơn & Chứng từ |
|
421.98 |
15.500 - 16.500 |
6.540.000 - 6.962.000 |
Chưa bao gồm thuế VAT 10% |
|
|
Thép hộp 250x250x9.75mm Mạ kẽm |
421.98 |
18.500 - 20.300 |
7.806.000 - 8.566.000 |
Chưa bao gồm thuế VAT 10% |
|
Mạ kẽm nhúng nóng |
421.98 |
21.500 - 23.500 |
Gia công theo đơn đặt hàng |
Đạt tiêu chuẩn ASTM A123 / Đủ chứng chỉ mạ |
Lưu ý: Đơn giá đã bao gồm VAT 10%, chưa tính chi phí xe cẩu vận chuyển. Đơn giá thực tế có thể thay đổi liên tục theo thị trường sắt thép thế giới, số lượng đặt mua, và vị trí giao hàng.
3. Ứng dụng thực tế
Thép hộp vuông 250x250x9.75mm là loại thép hộp cỡ lớn có khả năng chịu lực và độ bền cực cao. Vật liệu này chuyên dùng làm cột trụ chịu tải trọng lớn, kết cấu dầm, và các khung sườn công trình quy mô lớn.
Các ứng dụng phổ biến và quan trọng nhất bao gồm:
- Xây dựng kết cấu thép: Làm cột trụ, giàn không gian cho nhà tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, sân vận động, và các công trình cao tầng.
- Ngành công nghiệp nặng: Dùng trong chế tạo máy, khung bệ đỡ cho các thiết bị công nghiệp nặng và cơ khí chế tạo.
- Cơ sở hạ tầng: Sử dụng làm trụ đỡ cầu đường, hệ thống tháp truyền thanh, trạm điện hoặc các công trình ngoài khơi.
- Ngành dầu khí: Ứng dụng trong xây dựng hệ thống giàn khoan, đường ống dẫn và các kết cấu chịu áp lực khác.
4. Thành phần hóa học thép hộp vuông 250x250x9.75 mm
Thành phần hóa học của thép hộp vuông 250x250x9.75 mm được quyết định bởi mác thép quy định (chẳng hạn như SS400, STKR400, Q235, Q345, S355 hoặc ASTM A500) mà không thay đổi theo kích thước hay độ dày. Độ dày 9.75mm thuộc nhóm kết cấu trung bình đến nặng, đòi hỏi hàm lượng các nguyên tố phải tuân thủ nghiêm ngặt để đảm bảo khả năng chịu nén, uốn và tính hàn tốt.
Dưới đây là bảng hàm lượng thành phần hóa học chi tiết tính theo tỷ lệ % trọng lượng của các mác thép thường gặp nhất cho quy cách này:
Bảng Tổng Hợp Thành Phần Hóa Học (%)

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)