Thép hộp vuông 200x200x8 mm mác thép Q355B
Công ty TNHH Alpha Steel chuyên cung cấp Thép hộp vuông 200x200x8 mm là loại thép hình có cấu trúc rỗng bên trong, với tiết diện cắt ngang hình vuông hoàn chỉnh có kích thước cạnh 200mm x 200mm và độ dày thành vách là 8mm (8 ly), trọng lượng: 47.830kg/mét. Sản phẩm này thuộc dòng thép hộp cỡ lớn (thép hộp kích thước đặc biệt), chuyên dùng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải trọng và lực vặn xoắn cao. Tiêu chuẩn và mác thép hộp vuông 200x200mm bao gồm: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3466, Mác thép: SS400, STKR400, STKR490; Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A500 (Gr.B, Gr.C), ASTM A572 (Gr.50), Mác thép: A36, A500 Grade B/C, A572; Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): Tiêu chuẩn: EN 10210, EN 10219, Mác thép: S235JR, S275JR, S355JR, S355J2-N, S355, SS355J2H. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T): Mác thép: Q235 (A, B, C, D), Q355B/Q345 (A, B, C, D), Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): Tiêu chuẩn: TCVN 3783-83.
Báo giá thép hộp 200x200x8 mm/ly/li liên hệ: 0937682789
Thép hộp 200x200x8

Thép hộp vuông 200x200x8 dày 8mm, 8ly, 8li
Thép hộp 200x200x10 mác thép Q355B(hay sắt hộp vuông 200x200x8) là loại thép hộp cỡ lớn có kích thước cạnh 200mm x 200mm, độ dày 8mm (ly) chuyên dùng làm cột trụ, khung nhà xưởng, kết cấu chịu lực nặng và chế tạo cơ khí.
1. Thông số kỹ thuật barem chính xác
- Kích thước: 200mm x 200mm
- Độ dày vách: 8 mm
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 47.830 kg/mét
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (6m): 286.98 kg/cây 6m
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (12m): 573.96 kg/cây 12m
- Tiêu chuẩn và mác thép:
=> Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3466.
- Mác thép: SS400, STKR400, STKR490.
=> Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A500 (Gr.B, Gr.C), ASTM A572 (Gr.50).
- Mác thép: A36, A500 Grade B/C, A572.
=> Tiêu chuẩn Châu Âu (EN):
- Tiêu chuẩn: EN 10210, EN 10219.
- Mác thép: S235JR, S275JR, S355JR, S355J2-N, S355, S355J2H.
=> Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T):
- Mác thép: Q235 (A, B, C, D), Q355B/Q345 (A, B, C, D).
=> Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
- Tiêu chuẩn: TCVN 3783-83.
2. Báo giá tham khảo mới nhất
Với quy cách chính xác thép hộp vuông 200x200x8 mm có trọng lượng 286,98 kg/cây 6m, đơn giá thành tiền hiện dao động từ 4.300.000 VNĐ đến 5.740.000 VNĐ/cây
Đơn giá tính theo cân nặng phổ biến trong khoảng từ 15.000 VNĐ đến 20.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào chủng loại bề mặt xử lý (hộp đen hay mạ kẽm):
Bảng báo giá thép hộp vuông 200x200x8 (286,98 kg/cây)
|
Loại thép hộp |
Trọng lượng cây 6m |
Đơn giá theo kg (VNĐ/kg) |
Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
|
Thép hộp vuông Đen |
286,98 kg |
15.000 – 17.500 |
4.304.000 – 5.022.000 |
|
Thép hộp Mạ Kẽm |
286,98 kg |
18.000 – 20.000 |
5.165.000 – 5.739.000 |
Lưu ý: Đơn giá đã bao gồm VAT 10%, chưa tính chi phí xe cẩu vận chuyển. Đơn giá thực tế có thể thay đổi liên tục theo thị trường sắt thép thế giới, số lượng đặt mua, và vị trí giao hàng.
3. Ứng dụng thực tế
Thép hộp vuông 200x200x8 là loại thép hộp cỡ lớn có khả năng chịu lực vượt trội. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép trọng điểm như khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cột trụ chịu lực, và trong ngành công nghiệp nặng.
Các ứng dụng cụ thể bao gồm:
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm khung sườn cho nhà thép tiền chế, kết cấu mái nhịp lớn, xà gồ, dầm chịu lực cho kho bãi, nhà xưởng.
- Cơ sở hạ tầng & giao thông: Chế tạo trụ cầu đường, thanh giằng cầu, làm giàn giáo chịu tải trọng lớn.
- Công nghiệp nặng & chế tạo máy: Làm khung máy móc công nghiệp cỡ lớn, bệ đỡ thiết bị, khung xe tải, và các chi tiết chịu lực trong ngành dầu khí.
- Kiến trúc & ngoại thất: Làm cột cổng chính, hàng rào kiên cố, hoặc khung trang trí không gian mở có yêu cầu thẩm mỹ và độ bền cao.
Tùy vào môi trường, bạn có thể chọn thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) để tăng khả năng chống gỉ sét và tuổi thọ cho công trình.
4. Thành phần hóa học thép hộp vuông 200x200x8 mm
Thành phần hóa học của thép hộp vuông 200x200x8 mm mác thép Q355B được sản xuất và kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc GB/T 1591-2018. Đây là dòng thép hợp kim thấp, cường độ cao, có tỷ lệ các nguyên tố được thiết kế tối ưu nhằm đảm bảo khả năng chịu tải vượt trội, dẻo dai và dễ hàn cắt.
Bảng thành phần hóa học mác thép Q355B
Dưới đây là tỷ lệ phần trăm tối đa hoặc khoảng cho phép của các nguyên tố hóa học cấu thành nên thép Q355B:

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)