Thép hộp vuông 175x175x10 mm
ALPHA STEEL chuyên cung cấp Thép hộp vuông 175x175x10 mm là một loại thép kết cấu cỡ lớn có mặt cắt ngang hình vuông, với kích thước mỗi cạnh là 175 mm và độ dày thành thép là 10 mm. Sản phẩm này nổi bật với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thường được dùng trong các công trình đòi hỏi kết cấu vững chắc. Tiêu chuẩn và mác thép hộp vuông 175x175x10 mm: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3466): SS400, STKR400, STKR490. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36, A500): A36, A500 Gr.B, A500 Gr.C. Tiêu chuẩn Trung Quốc: Q235 (A/B/C/D), Q345 (B/C/D), Q355B. Tiêu chuẩn Châu Âu (EN 10210 / EN 10219): S235, S235JR, S275, S355, S355J2H và có trọng lượng khoảng 51.81kg/mét
Báo giá thép hộp 175x175x10mm/ly/li liên hệ: 0937682789
Thép hộp 175x175x10

Thép hộp vuông 175x175x10 dày 10mm, 10ly, 10li
Thép hộp vuông 175x175x10 mm (10 ly) là dòng thép hộp cỡ lớn thuộc nhóm thép kết cấu. Tại thị trường Việt Nam, quy cách này chủ yếu là được nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản hoặc đúc theo phôi lớn nội địa.
1. Thông số kỹ thuật barem chính xác
- Kích thước: 175mm x 175mm
- Độ dày vách: 10 mm
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 51.81 kg/mét
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (6m): 310.86 kg/cây
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (12m): 621.72 kg/cây
- Mác thép nhập khẩu thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345, Q355B, STKR400, STKR490 và các dòng mác S235, S275, S355
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), EN 10025-2 (Châu Âu), JIS G 3444/3466 (Nhật Bản)
2. Báo giá tham khảo mới nhất
Giá thép hộp vuông 175x175x10mm với khối lượng siêu nặng 310.86 kg/cây 6m (tương đương ~51.81 kg/mét) hiện dao động từ 4.973.000đ đến 6.683.000đ/cây. Đây là dòng thép hộp đại có thành vách cực dày (10mm), chủ yếu là hàng nhập khẩu chính ngạch sử dụng các mác thép cường độ cao để phục vụ cho các kết cấu chịu lực siêu trường siêu trọng.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết cập nhật mới nhất tính riêng cho quy cách khối lượng 310.86 kg/cây áp dụng tại khu vực phía Nam:
Bảng báo giá thép hộp vuông 175x175x10mm (310.86 kg/cây)
|
Loại bề mặt xử lý |
Đơn giá theo Kg (VNĐ/kg) |
Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
Đặc tính & Ứng dụng phổ biến |
|
Thép hộp đen |
16.000 - 17.500 |
4.973.000 - 5.440.000 |
Mác thép cường độ cao, chịu tải tĩnh cực tốt. Phù hợp làm dầm trục nặng, cột trụ móng nhà xưởng. |
|
Thép hộp mạ kẽm |
18.000 - 19.500 |
5.595.000 - 6.061.000 |
Bề mặt phủ kẽm sáng mịn, chống gỉ sét tối ưu trước thời tiết mưa gió ẩm ướt. |
|
Mạ kẽm nhúng nóng |
20.500 - 21.500 |
6.372.000 - 6.683.000 |
Lớp kẽm dày bảo vệ tuyệt đối từ trong ra ngoài, chuyên trị môi trường hóa chất, ngập mặn. |
Lưu ý: Đơn giá đã bao gồm VAT 10%, chưa tính chi phí xe cẩu vận chuyển. Đơn giá thực tế có thể thay đổi liên tục theo thị trường sắt thép thế giới, số lượng đặt mua, và vị trí giao hàng.
3. Ứng dụng thực tế
Thép hộp vuông 175x175x10 mm/li/ly là thép hộp cỡ lớn có khả năng chịu lực, chịu tải trọng và chống vặn xoắn tốt. Vật liệu này chủ yếu được ứng dụng trong các công trình công nghiệp nặng, kết cấu chịu tải trọng lớn, giàn khoan dầu khí, cầu đường, và chế tạo cơ khí chế tạo máy
Các ứng dụng cụ thể bao gồm:
- Kết cấu hạ tầng và công nghiệp: Được dùng làm cột chống, dầm chịu lực chính cho các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng quy mô lớn và kết cấu nhà tiền chế.
- Ngành dầu khí và hàng hải: Sử dụng trong xây dựng giàn khoan, khung bệ đỡ chịu áp lực lớn, và đóng tàu.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung gầm các loại xe tải nặng, rơ-moóc, máy móc công nghiệp và các chi tiết đòi hỏi khả năng chống biến dạng cao.
- Giao thông cầu đường:
4. Thành phần hóa học thép hộp vuông 175x175x10 mm

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)