Thép hộp vuông 125x125x3 mm
Công ty TNHH Alpha Steel chuyên cung cấp Thép hộp vuông 125x125x3 mm là loại thép hình có cấu trúc rỗng bên trong, với tiết diện cắt ngang hình vuông hoàn chỉnh có kích thước cạnh 125mm x 125mm và độ dày thành vách là 3mm (3 ly), trọng lượng: 11.49kg/mét. Sản phẩm này thuộc dòng thép hộp cỡ lớn (thép hộp kích thước đặc biệt), chuyên dùng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải trọng và lực vặn xoắn cao. Tiêu chuẩn và mác thép hộp vuông 125x125mm bao gồm: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3466, Mác thép: SS400, STKR400, STKR490; Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A500 (Gr.B, Gr.C), ASTM A572 (Gr.50), Mác thép: A36, A500 Grade B/C, A572; Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): Tiêu chuẩn: EN 10210, EN 10219, Mác thép: S235JR, S275JR, S355JR, S355J2H. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T): Mác thép: Q235 (A, B, C, D), Q345 (A, B, C, D), Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): Tiêu chuẩn: TCVN 3783-83.
Báo giá thép hộp 125x125x3 mm/ly/li liên hệ: 0937682789
Thép hộp 125x125x3

Thép hộp vuông 125x125x3 dày 3mm, 3ly, 3li
Thép hộp 125x125x3 (hay sắt hộp vuông 125x125x3) là loại thép hộp cỡ lớn có kích thước cạnh 125mm x 125mm, độ dày 3mm (ly) chuyên dùng làm cột trụ, khung nhà xưởng, kết cấu chịu lực nặng và chế tạo cơ khí.
1. Thông số kỹ thuật barem chính xác
- Kích thước: 125mm x 125mm
- Độ dày vách: 3 mm
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 11.49 kg/mét
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (6m): 68.96 kg/cây 6m
- Trọng lượng cây tiêu chuẩn (12m): 137.92 kg/cây 12m
- Tiêu chuẩn và mác thép:
=> Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3466.
- Mác thép: SS400, STKR400, STKR490.
=> Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A500 (Gr.B, Gr.C), ASTM A572 (Gr.50).
- Mác thép: A36, A500 Grade B/C, A572.
=> Tiêu chuẩn Châu Âu (EN):
- Tiêu chuẩn: EN 10210, EN 10219.
- Mác thép: S235JR, S275JR, S355JR, S355J2H.
=> Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T):
- Mác thép: Q235 (A, B, C, D), Q345 (A, B, C, D).
=> Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
- Tiêu chuẩn: TCVN 3783-83.
2. Báo giá tham khảo mới nhất
Báo giá thép hộp vuông 125x125 mm dày 3.0 mm (3 ly) trên thị trường hiện nay dao động trung bình từ 16.300đ đến 19.500đ/kg tùy theo loại bề mặt xử lý (hàng đen hay mạ kẽm).
Với quy cách chiều dài cây tiêu chuẩn là 6 mét và trọng lượng lý thuyết là 68.96 kg/cây (khoảng 11.49 kg/m), mức giá ước tính cụ thể cho một cây như sau:
Bảng báo giá thép hộp vuông 125x125x3mm (Cây 6m)
|
Loại sản phẩm |
Trọng lượng (kg/cây) |
Đơn giá tham khảo (đ/kg) |
Thành tiền ước tính (đ/cây) |
|
Thép hộp vuông Đen |
68.96 kg |
16.300đ – 18.000đ |
1.124.000đ – 1.241.000đ |
|
Thép hộp vuông Mạ Kẽm |
68.96 kg |
18.500đ – 19.500đ |
1.275.000đ – 1.345.000đ |
Lưu ý: Đơn giá đã bao gồm VAT 10%, chưa tính chi phí xe cẩu vận chuyển. Đơn giá thực tế có thể thay đổi liên tục theo thị trường sắt thép thế giới, số lượng đặt mua, và vị trí giao hàng.
3. Ứng dụng thực tế
Thép hộp vuông 125x125x3 là loại thép hộp cỡ lớn có khả năng chịu lực vượt trội. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép trọng điểm như khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cột trụ chịu lực, và trong ngành công nghiệp nặng.
Các ứng dụng cụ thể bao gồm:
- Xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm khung sườn cho nhà thép tiền chế, kết cấu mái nhịp lớn, xà gồ, dầm chịu lực cho kho bãi, nhà xưởng.
- Cơ sở hạ tầng & giao thông: Chế tạo trụ cầu đường, thanh giằng cầu, làm giàn giáo chịu tải trọng lớn.
- Công nghiệp nặng & chế tạo máy: Làm khung máy móc công nghiệp cỡ lớn, bệ đỡ thiết bị, khung xe tải, và các chi tiết chịu lực trong ngành dầu khí.
- Kiến trúc & ngoại thất: Làm cột cổng chính, hàng rào kiên cố, hoặc khung trang trí không gian mở có yêu cầu thẩm mỹ và độ bền cao.
Tùy vào môi trường, bạn có thể chọn thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) để tăng khả năng chống gỉ sét và tuổi thọ cho công trình.
4. Thành phần hóa học thép hộp vuông 125x125x3 mm
Thành phần hóa học của thép hộp vuông 125x125x3 mm được quy định nghiêm ngặt theo từng mác thép. Độ dày 3mm (3 ly) của dòng thép hộp này chủ yếu sử dụng các phôi thép carbon thấp để đảm bảo độ dẻo dai và tính hàn tốt.
Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết phần trăm (%) hàm lượng các nguyên tố hóa học dựa trên 4 mác thép phổ biến nhất thị trường (theo tài liệu kỹ thuật từ ALPHA STEEL và Đại Phúc Vinh):

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)