Thép hộp vuông 125x125 tiêu chuẩn S355JR
Thép hộp vuông 125x125 tiêu chuẩn S355JR là loại thép hộp kết cấu cường độ cao, đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu EN 10025. Mác thép S355JR mang lại khả năng chịu lực xuất sắc và giới hạn chảy tối thiểu đạt 355MPa, lý tưởng cho các công trình trọng điểm. Sản phẩm thường có độ dày từ 2.5mm 3mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 7mm 8mm 10mm 12mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m, 12m đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, hoặc GB/T. THÉP HỘP VUÔNG 125X125 ( thép hộp vuông đen 125x125, thép vuông mạ kẽm 125x125, thép hộp vuông nhúng nóng 125x125,…) Theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST, JIS, GP, TCVN…
- Đặc tính nổi bật: Chịu lực va đập tốt, khả năng đàn hồi và độ bền kéo cao. Thường đi kèm chứng chỉ chất lượng CO-CQ.
- Ứng dụng: Kết cấu thép nhà xưởng, cầu đường, tháp truyền hình, gia công chế tạo cơ khí nặng và công trình dầu khí.
- Đơn vị cung cấp uy tín: Thường được phân phối bởi các công ty như ALPHA STEEL hoặc Thép Đại Phúc Vinh ( liên hệ: 0907315999/0937682789)
Thép hộp vuông 125x125mm

Thép hộp vuông 125x125mm tiêu chuẩn S355JR
Thép hộp vuông 125x125 ( tiêu chuẩn S355JR) là loại thép có tiết diện hình vuông, cạnh 125mm, độ dày từ 2,5 đến 12mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m, 12m. Sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, có cấu tạo rỗng ruột, chịu lực tốt, thường dùng trong xây dựng công trình, nhà xưởng, kết cấu thép, chế tạo máy và ngành dầu khí. Loại thép này bền, ổn định và dễ gia công, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ chắc chắn cao.
1. Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn
- Kích thước mặt cắt: 125 x 125 mm
- Độ dày thành ống: 2.5ly-12ly
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m
- Bề mặt: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, hoặc mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36, ATSM A500 (Mỹ), JIS G3302, JIS G3444 (Nhật Bản)
- Ứng dụng của thép hộp vuông 125x125: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác
- Xuất xứ: Thép hộp vuông 125x125 là sản phẩm thép cỡ lớn, thường có xuất xứ đa dạng. Hàng sản xuất trong nước: Đến từ các thương hiệu thép lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Alpha Steel…Hàng nhập khẩu: Nhập chính ngạch từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và Thái Lan.
- Các mác thép phổ biến bao gồm: Thép hộp vuông 125x125 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như ASTM, JIS, EN hay GOST. Các mác thép chính được sử dụng bao gồm SS400, A36, STKR400, STKR490, Q235, Q345, S235JR, S275JR và S355JR.
2. Trọng lượng thép hộp vuông 125x 125mm2.5mm 3mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 7mm 8mm 10mm 12mm
Dưới đây là bảng tra trọng lượng chi tiết cho dòng thép hộp vuông 125x125 dày 2.5mm 3mm 3.5mm 4mm 4.5mm 5mm 6mm 7mm 8mm 10mm 12mm:
Trọng lượng thép hộp vuông 125x125mmchính xác theo Barem tiêu chuẩn hình học kỹ thuật ( 7.85g/cm³) và thông số thực tế của các dòng thép hộp đúc/hàn kết cấu quy mô lớn tại các hệ thống phân phối Alpha Steel và Thép Đại Phúc Vinh
Bảng trọng lượng thép hộp vuông 125x125 cụ thể
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng trên 1 mét (kg/m) |
Trọng lượng 1 cây tiêu chuẩn 6m (kg/cây) |
|
2.5 mm |
9.62 kg/m |
57.70 kg |
|
3.0 mm |
11.49 kg/m |
68.96 kg |
|
3.5 mm |
13.35 kg/m |
80.11 kg |
|
4.0 mm |
15.20 kg/m |
91.19 kg |
|
4.5 mm |
17.03 kg/m |
102.18 kg |
|
5.0 mm |
18.84 kg/m |
113.04 kg |
|
6.0 mm |
22.42 kg/m |
134.52 kg |
|
7.0 mm |
25.94 kg/m |
155.62 kg |
|
8.0 mm |
29.39 kg/m |
176.33 kg |
|
10.0 mm |
36.11 kg/m |
216.66 kg |
|
12.0 mm |
42.58 kg/m |
255.48 kg |
Ý nghĩa kỹ thuật và cách tính dung sai thực tế:
- Dung sai nhà máy: Do đây là dòng thép hộp siêu trường siêu trọng (một số cây nặng gần 9 tạ), trọng lượng khi bạn cân thực tế tại bàn cân điện tử của tổng kho có thể chênh lệch khoảng ±2% đến ±5% so với bảng barem lý thuyết trên.
- Quy đổi chiều dài: Đối với các dự án lớn dùng cây 9 mét hoặc 12 mét nhằm mục đích hạn chế mối hàn nối dầm, bạn chỉ cần lấy số liệu tại cột "Trọng lượng trên 1 mét (kg/m)" nhân với chiều dài thực tế (9 hoặc 12) là ra khối lượng chính xác cho một cây.
3. Phân loại thép hộp vuông 125x125mm
Thép hộp vuông kích thước lớn 125x125 mm được phân loại dựa trên 3 tiêu chí cốt lõi: lớp mạ bề mặt, phương thức chế tạo và tiêu chuẩn chất lượng.
Dưới đây là các loại thép hộp vuông 125x125 mm chi tiết nhất trên thị trường:
Phân loại theo Xử lý bề mặt (Mức độ chống gỉ)
Đây là tiêu chí quan trọng nhất quyết định độ bền và môi trường sử dụng của sản phẩm:
- Thép hộp vuông 125x125 Đen: Bề mặt có màu xanh đen hoặc xám đen của phôi thép nguyên bản. Loại này không có lớp mạ bảo vệ nên dễ gỉ sét nếu gặp ẩm. Khi thi công bắt buộc phải sơn chống gỉ hoặc sơn màu. Ưu điểm là giá thành rẻ nhất.
- Thép hộp vuông 125x125 Mạ kẽm: Bề mặt sáng bóng, mịn, được bọc lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn bằng công nghệ mạ lạnh/điện phân hoặc cán nóng từ phôi băng kẽm. Độ bền cao, chịu thời tiết tốt, được dùng nhiều nhất trong các công trình dân dụng và công nghiệp vừa.
- Thép hộp vuông 125x125 Mạ kẽm nhúng nóng: Toàn bộ ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy giúp lớp kẽm bám dày cả mặt trong và mặt ngoài. Đây là loại có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối, chịu được môi trường biển, hóa chất, tuổi thọ lên tới 50 - 70 năm nhưng giá thành rất cao.
Phân loại theo Quy trình sản xuất
- Thép hộp vuông hàn (Phổ biến): Được sản xuất bằng cách cuộn tấm thép tấm (hoặc băng thép) rồi hàn dọc theo thân để tạo hình hộp. Các nhà máy lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Vina One chủ yếu sản xuất loại này với độ dày thường từ 2.5mm đến 6.0mm.
- Thép hộp vuông đúc (Hàng nhập khẩu): Được ép đùn trực tiếp từ phôi thép đặc chịu lực, hoàn toàn không có đường hàn dọc thân ống. Loại này có khả năng chịu lực nén và áp lực đồng đều ở mọi góc cạnh, thường có độ dày rất lớn (từ 6.0mm đến 12.0mm hoặc hơn), chủ yếu nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản phục vụ cơ khí chế tạo hoặc kết cấu siêu trọng.
Phân loại theo Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tùy vào quốc gia sản xuất và mục đích chịu lực, thép hộp 125x125 được đóng mác theo các tiêu chuẩn khác nhau:
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A500 (Thường dùng cho kết cấu hàn, tán đinh hoặc bắt bulông của nhà xưởng, cầu đường).
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3466 (Tiêu chuẩn phổ biến cho các loại thép hộp vuông cấu trúc cơ khí nói chung).
- Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10219 (Dành cho kết cấu thép rỗng được định hình nguội).
4. Báo giá thép hộp vuông 125x125mm
Báo giá thép hộp vuông kích thước lớn 125x125 mm trên thị trường hiện nay dao động trung bình từ 15.500đ đến 18.000đ/kg đối với thép hộp đen và từ 18.500đ đến 21.500đ/kg đối với thép hộp mạ kẽm. Đơn giá của mỗi cây thép phụ thuộc hoàn toàn vào trọng lượng thực tế ứng với từng độ dày.
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết do ALPHA STEEL cung cấp (áp dụng cho cây tiêu chuẩn dài 6 mét):
Bảng báo giá chi tiết thép hộp vuông 125x125 mm (Cây 6m)
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Thành tiền thép hộp Đen (đ/cây) |
Thành tiền thép hộp Mạ Kẽm (đ/cây) |
|
2.5 mm |
57.70 kg |
~ 1.038.000đ |
~ 1.096.000đ |
|
3.0 mm |
68.96 kg |
~ 1.241.000đ |
~ 1.310.000đ |
|
3.5 mm |
80.11 kg |
~ 1.442.000đ |
~ 1.522.000đ |
|
4.0 mm |
91.19 kg |
~ 1.413.000đ |
~ 1.687.000đ |
|
4.5 mm |
102.18 kg |
~ 1.583.000đ |
~ 1.890.000đ |
|
5.0 mm |
113.04 kg |
~ 1.752.000đ |
~ 2.091.000đ |
|
6.0 mm |
134.52 kg |
~ 2.085.000đ |
~ 2.488.000đ |
|
7.0 mm |
155.62 kg |
~ 2.412.000đ |
~ 2.879.000đ |
|
8.0 mm |
176.33 kg |
~ 2.733.000đ |
~ 3.262.000đ |
|
10.0 mm |
216.66 kg |
~ 3.358.000đ |
~ 4.008.000đ |
|
12.0 mm |
255.48 kg |
~ 3.960.000đ |
~ 4.726.000đ |
5. Thành phần hóa học thép hộp vuông 125 x 125mm
Thành phần hóa học của thép hộp vuông kích thước 125 x 125mm không cố định mà phụ thuộc vào mác thép (tiêu chuẩn sản xuất) được lựa chọn cho công trình. Tại Việt Nam, loại thép hộp cỡ lớn này chủ yếu được chế tạo từ các mác thép carbon thông dụng như SS400 (Nhật Bản), Q235 / Q345 (Trung Quốc) hoặc S235 / S355 (Châu Âu).
Dưới đây là bảng thành phần hóa học cụ thể theo tỷ lệ phần trăm (%) trọng lượng của các mác thép phổ biến nhất:
Bảng thành phần hóa học theo mác thép

CÔNG TY TNHH ALPHA STEEL
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: satthepalpha@gmail.com MST: 3702703390
Hotline: 0937682789/ 0907315999 (BÁO GIÁ NHANH)