THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Nhóm sản phẩm: Thép tấm 65GE

Đại Phúc Vinh chuyên cung cấp THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE là thép chịu mài mòn dùng nhiều trong sản xuất gia công nhà máy xi măng, nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá, khai thác mỏ…Thép tấm 65ge, thép tấm 65r, thép tấm 65g, thép tấm c50, thép tấm c55, thép tấm chất lượng cao.

 

                                            THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

                                                    `   

                                                                                                               THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Thép Đại Phúc Vinh xin giới thiệu sản phẩm THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE giá rẻ thép tấm chịu mài mòn 65ge chuyên dùng để chế tạo dao dập, các chi tiết chịu được môi trường ma sát, chịu mài mòn tốt. Công nghiệp xi măng và khai thác mỏ

THÔNG TIN THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Chất liệu :  Hardox, Abrex, Raex, Fora, JFE EH, AR, Sumi-Hard, Essar, Rockstar, 400, 450, 500, 550, 600, Cr, LE, 400HB, 450HB, 500HB, 550HB, 600HB, AR400, AR450, AR500, AR550, AR600, vv...

Đăng kiểm: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv…  

Tiêu chuẩn: ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...      

Kích thước: Độ dày tấm: 0.3 - 650mm.

Chiều rộng: 1000 - 3000mm.

Chiều dài: 5.8 - 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.    

Xuất xứ: Ukraine, Thụy Điển, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv...       

Công dụng: Thép tấm chịu mài mòn được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv...

Thành phần hóa học THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

C Max  %

Si Max %

Mn Max %

P Max   %

S Max %

Cr Max %

Ni Max %

Mo Max %

B Max   %

CEV  %

CET %

0.29

0.7

1.6

0.025

0.01

1.0

0.5

0.3

0.004

≤ 0.62

≤ 0.41

 

 Đặc tính cơ khí THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Sức căng - T.S (Mpa)

≤ 910

Sức cong - Y.S (Mpa)

≥  415

Độ dãn (%)

≤ 20

 

Quy cách THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Phân loại

Độ dày (mm)

Rộng (mm)

Dài/Đường kính trong (mm)

Thép tấm

Có gờ

3 - 250

1500 - 3000

3000 - 15000

Không có gờ

1500 - 3000

Thép cuộn

Có gờ

3 - 20

1500 - 2000

760 + 20 ≈ 760 -70

Không có gờ

1510 - 2010

 

Tỉ trọng theo lý thuyết THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Độ dầy (mm)

Khối lượng lý thuyết

Độ dầy (mm)

Khối lượng lý thuyết

Kg/ft2

Kg/m2

Kg/ft2

Kg/m2

6

4.376

47.10

25

18962

196.25

7

5.105

54.95

26

20.420

204.10

8

5.834

62.80

28

21.879

219.80

10

7.293

78.50

30

23.337

235.50

11

8.751

86.35

32

25.525

251.20

12

10.210

94.20

34

26.254

266.90

14

10.939

109.90

35

27.713

274.75

16

11.669

125.60

40

29.172

314.00

18

13.127

141.30

45

32.818

353.25

20

14.586

157.00

48

35.006

376.80

22

16.044

172.70

50

36.464

392.50

24

18.232

188.40

     
 

Độ lệch THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN - THÉP TẤM 65GE NHẬP KHẨU UKRAINE

Độ dầy danh nghĩa (mm)

Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm)

≤ 1200

> 1200 - 1500

>1500 – 1800

>1800

> 6.0 – 8.0

± 0.29

± 0.30

± 0.31

± 0.35

> 8.0 – 10.0

± 0.32

± 0.33

± 0.34

± 0.35

> 10.0 – 12.0

± 0.35

± 0.36

± 0.37

± 0.43

 

Độ dầy danh nghĩa (mm)

Độ lệch âm (mm)

Độ lệch chiều dài với chiều rộng (mm)

> 1000- 1200

>1200 – 1500

> 1500 - 1700

> 1700 - 1800

> 1800 - 2000

> 2000 - 2300

> 2300 - 2500

> 2500 - 2600

> 2600 - 2800

> 2800 - 3000

> 12 – 25

-0.8

+ 0.2

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.8

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

> 25 - 30

-0.9

+ 0.2

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

> 30 - 34

-1.0

+ 0.2

+ 0.3

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.6

+ 0.8

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.2

+ 1.3

> 34 - 40

-1.1

+ 0.3

+ 0.4

+ 0.5

+ 0.6

+ 0.7

+ 0.9

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.3

+ 1.4

> 40

-1.2

+ 0.4

+ 0.5

+ 0.6

+ 0.7

+ 0.8

+ 1.0

+ 1.1

+ 1.2

+ 1.4

+ 1.5

 

Ngoài ra Thép Đại Phúc Vinh còn cung cấp mác thép:

Rất hân hạnh được hợp tác cùng quý công ty. Gửi trọn niềm tin tới quý khách hàng. Bao vận chuyển với số lượng lớn.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Kho thép tấm 65ge: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

( Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ: 0937682789 / 0907315999 )

 

 

Sản phẩm cùng nhóm

0907315999